Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我现在啊是陪混" (wǒ xiàn zài a shì péi hùn) trong hội thoại tiếng Trung

我现在啊是陪混

wǒ xiàn zài a shì péi hùn

Giờ anh chỉ là đi theo thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
14:29
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你啥时候混到人唱歌的圈子里了nǐ shá shí hòu hùn dào rén chàng gē de quān zi lǐ leKhi nào anh chen vào giới ca sĩ vậy?
2我现在啊是陪混wǒ xiàn zài a shì péi hùnGiờ anh chỉ là đi theo thôi.
3人是主角rén shì zhǔ juéNgười ta mới là vai chính.

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
你慢些跑 别摔倒了
HSK 2
0:03s
nǐ màn xiē pǎo bié shuāi dǎo leChạy chậm thôi, kẻo ngã đó.

你们坐这儿干啥呢 让开 让开
HSK 3
0:03s
nǐ men zuò zhè ér gàn shá ne ràng kāi ràng kāiMấy người ngồi đây làm gì vậy? Tránh ra, tránh ra.

干吗 把那碎𪨊(小崽子)给我叫出来 听见没有
HSK 5
0:03s
gàn má bǎ nà suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) gěi wǒ jiào chū lái tīng jiàn méi yǒuGì vậy? Gọi cái thằng nhãi ranh đó ra đây cho tôi. Nghe rõ chưa?

先不能开戏呢 先停一下 停一下 咋了嘛
HSK 6
0:03s
xiān bù néng kāi xì ne xiān tíng yī xià tíng yī xià zǎ le maChưa được diễn vội đâu. Khoan đã, dừng lại đã. Sao vậy?

报过幕了也得停一下嘛 先热个场子 热 热个场子
HSK 7
0:03s
bào guò mù le yě dé tíng yī xià ma xiān rè gè chǎng zi rè rè gè chǎng ziGiới thiệu rồi cũng phải dừng lại chứ. Khuấy động sân khấu trước đã. Khuấy động, khuấy động sân khấu đi.

那领导啥时候来呢嘛 在来的路上了 马上就到了
HSK 6
0:03s
nà lǐng dǎo shá shí hòu lái ne ma zài lái de lù shàng le mǎ shàng jiù dào leVậy khi nào lãnh đạo mới đến? Đang trên đường, sắp tới rồi.

戏不等人 咱啥时候这唱过戏啊
HSK 5
0:03s
xì bù děng rén zán shá shí hòu zhè chàng guò xì aVở diễn không đợi người đâu. Bao giờ chúng ta diễn kiểu này vậy?

单团 翻不动了 再辛苦一下啊
HSK 5
0:03s
dān tuán fān bù dòng le zài xīn kǔ yī xià aĐoàn trưởng, lộn không nổi nữa rồi. Cố gắng thêm chút nữa đi.

你打算这翻到啥时候去 翻到他们来了
HSK 5
0:03s
nǐ dǎ suàn zhè fān dào shá shí hòu qù fān dào tā men lái leAnh định lộn đến bao giờ? Lộn đến khi họ tới.

行 你们翻吧 我看不了这
HSK 5
0:03s
xíng nǐ men fān ba wǒ kàn bù liǎo zhèThôi, mấy người lộn đi, tôi không xem nổi.

来看看啊 咱这儿啥都有啊
HSK 2
0:03s
lái kàn kàn a zán zhè ér shá dōu yǒu aLại xem đi nào! Ở đây cái gì cũng có hết.

能便宜不 这 这二十五 最低呗 十五
HSK 1
0:03s
néng pián yi bù zhè zhè èr shí wǔ zuì dī bei shí wǔBớt được không? Vậy... 25 tệ. Giá thấp nhất rồi. 15 tệ.

钱给你放这儿了啊 这不卖嘛
HSK 6
0:03s
qián gěi nǐ fàng zhè ér le a zhè bù mài maTiền tôi để đây nhé. Đã bảo không bán mà.

没了 没了 卖完了嘛 刚问你俩 你俩说不要
HSK 6
0:03s
méi le méi le mài wán le ma gāng wèn nǐ liǎ nǐ liǎ shuō bú yàoHết rồi, bán hết rồi. Lúc nãy hỏi, hai người bảo không lấy.

你别说那么多 跟我们走一趟 不 我不是卖这个的
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nà me duō gēn wǒ men zǒu yī tàng bù wǒ bú shì mài zhè ge deAnh đừng nói nhiều nữa. Đi với chúng tôi một chuyến. Không, tôi không bán cái này.

他当时看着了 他硬要把钱塞我手里 你知道不
HSK 6
0:03s
tā dāng shí kàn zhe le tā yìng yào bǎ qián sāi wǒ shǒu lǐ nǐ zhī dào bùLúc đó anh ta thấy rồi, cứ nhét tiền vào tay tôi, biết không?

听明白没 还在这儿哭呢 明天要做手术呢
HSK 5
0:03s
tīng míng bái méi hái zài zhè ér kū ne míng tiān yào zuò shǒu shù neNghe rõ chưa? vẫn đang khóc kia kìa. Ngày mai phải phẫu thuật đấy.

别跑 跑了 性质就变了
HSK 5
0:03s
bié pǎo pǎo le xìng zhì jiù biàn leĐừng chạy! Bỏ chạy là tính chất khác đó.

刘忆 不哭 不哭 爸爸在啊 没事 没事的
HSK 3
0:03s
liú yì bù kū bù kū bà bà zài a méi shì méi shì deLưu Ức. Đừng khóc, có bố đây mà. Không sao, không sao đâu.

明天手术 你 你心脏受不了嘛
HSK 6
0:03s
míng tiān shǒu shù nǐ nǐ xīn zàng shòu bù liǎo maNgày mai phẫu thuật, tim con chịu không nổi đâu.