Cách dùng "我的心都在滴血" (wǒ de xīn dōu zài dī xuè) trong hội thoại tiếng Trung
我的心都在滴血
wǒ de xīn dōu zài dī xuè
Tim tôi đang rỉ máu đây này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朝那个方向往这边推啊 好好好 | cháo nà ge fāng xiàng wǎng zhè biān tuī a hǎo hǎo hǎo | Đẩy từ hướng đó sang đây nhé. Được. |
| 2▶ | 我的心都在滴血 | wǒ de xīn dōu zài dī xuè | Tim tôi đang rỉ máu đây này. |
| 3 | 这 这怎么了这是 | zhè zhè zěn me le zhè shì | Đây… chuyện gì thế này? |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò wéi fáng dōng shì bú shì guǎn dé yǒu diǎn tài duō leCô là chủ nhà mà quản hơi nhiều rồi đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ zài zhè lǐ zuò fàn zuò dé hǎo hǎo de nǐ fēi yào zì jǐ còu guò láiTôi đang nấu ăn ở đây yên lành, anh cứ sáp lại.

HSK 6
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō huà ba yòu jué de nǐ méi miàn ziTôi không nói chuyện với anh thì lại sợ anh mất mặt.

HSK 4
0:03s
tā nǎ yǒu gōng fu péi wǒ chū qù sàn xīn aCô ấy làm gì có thời gian đi dạo cho khuây khỏa với tôi.

HSK 7
0:03s
zhōu mò hé zhǐ shì zhōu mò ya tā nà ge shè yǐng péngCuối tuần á, đâu chỉ cuối tuần. Studio chụp ảnh của cô ấy

HSK 4
0:03s
dōu shì èr shí sì xiǎo shí lián zhóu zhuǎn de yǒu shí hòu hái yào pāi tōng xiāo dà yè nelàm việc 24/7 luôn. Có khi còn phải quay chụp suốt đêm nữa.

HSK 6
0:03s
hái yǐ wéi tā men zuò mó tè de yǒu duō fēng guāng neTôi cứ tưởng làm người mẫu thì vẻ vang lắm chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jiè zhǐ dōu méi yòng guò fā piào yě hái zài kěn dìng méi wèn tí deNhẫn này còn chưa dùng lần nào, hóa đơn vẫn còn đây. Chắc chắn không có vấn đề gì.

HSK 4
0:03s
duì le nà ge zǎo cān wǒ zuò duō le nǐ bāng máng jiě jué yī xià baÀ đúng rồi, bữa sáng tôi làm hơi nhiều. Anh giúp tôi xử lý đi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yě fā yáng fā yáng jīng shén shǎo gēn kě lián rén jì jiào ba(Vậy mình cũng nên bao dung một chút,) (bớt chấp nhặt với người đáng thương đi vậy.)

HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ gāi bù gāi gào sù tā wǒ kàn jiàn guì lí lí de shì(Rốt cuộc mình có nên nói với anh ta) (chuyện mình nhìn thấy Quế Lê Lê không?)

HSK 3
0:03s
bù xíng bù xíng hái shì bù néng jiǎo huo bié rén de shì(Không được.) (Không được xen vào chuyện của người khác.)

HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ men xīn fáng shì bú shì ràng wǒ kàn kànĐây là nhà mới của hai đứa phải không? Bố xem nào.

HSK 4
0:03s
nà shén me wǒ shōu shí zhe ne děng shōu shí wán zài gěi nǐ kàn baÀ thì… con đang dọn dẹp. Dọn xong con cho bố xem nhé.


