Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我的心都在滴血" (wǒ de xīn dōu zài dī xuè) trong hội thoại tiếng Trung

我的心都在滴血

wǒ de xīn dōu zài dī xuè

Tim tôi đang rỉ máu đây này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朝那个方向往这边推啊 好好好cháo nà ge fāng xiàng wǎng zhè biān tuī a hǎo hǎo hǎoĐẩy từ hướng đó sang đây nhé. Được.
2我的心都在滴血wǒ de xīn dōu zài dī xuèTim tôi đang rỉ máu đây này.
3这 这怎么了这是zhè zhè zěn me le zhè shìĐây… chuyện gì thế này?

More Clips From Episode

Total 194 clips (Page 4 of 10)
这个不着急吧
HSK 3
0:03s
zhè ge bù zháo jí baChuyện này chưa vội đâu bố.

行了 爸 就别操心这个了啊
HSK 7
0:03s
xíng le bà jiù bié cāo xīn zhè ge le aĐược rồi, bố. Bố đừng lo chuyện này nữa nhé.

我的婚礼我想自己做主
HSK 7
0:03s
wǒ de hūn lǐ wǒ xiǎng zì jǐ zuò zhǔCon muốn tự quyết định đám cưới của mình.

你们家这门质量不太行啊 不隔音
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā zhè mén zhì liàng bù tài xíng a bù gé yīnChất lượng cửa nhà cô không tốt lắm. Không cách âm.

那以后我们打电话声音都小点吧
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu wǒ men dǎ diàn huà shēng yīn dōu xiǎo diǎn baVậy sau này lúc gọi điện chúng ta nói nhỏ thôi.

分手的事啊 还是尽早跟家里说吧
HSK 7
0:03s
fēn shǒu de shì a hái shì jǐn zǎo gēn jiā lǐ shuō baChuyện chia tay nên nói với gia đình sớm đi.

拖着不能解决任何问题
HSK 6
0:03s
tuō zhe bù néng jiě jué rèn hé wèn tíCứ kéo dài cũng không giải quyết được vấn đề gì.

听到的话也该装作不知道吧
HSK 1
0:03s
tīng dào de huà yě gāi zhuāng zuò bù zhī dào baanh nghe được thì cũng nên giả vờ không biết chứ?

眼睛这么红 哭了 没有
HSK 5
0:03s
yǎn jīng zhè me hóng kū le méi yǒuMắt đỏ hoe thế kia, khóc đấy à? Không.

这人类呀 要是不把精力浪费在感情上
HSK 5
0:03s
zhè rén lèi ya yào shì bù bǎ jīng lì làng fèi zài gǎn qíng shàngCon người ấy mà, nếu không lãng phí sức lực vào chuyện tình cảm,

人事找她干吗呀
HSK 6
0:03s
rén shì zhǎo tā gàn má yaPhòng nhân sự tìm cô ấy làm gì?

我也想保你 但真的左右不了
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng bǎo nǐ dàn zhēn de zuǒ yòu bù liǎoTôi cũng muốn giữ cô lại, nhưng lực bất tòng tâm.

可是我不明白 我绩效什么都没有什么问题
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ bù míng bái wǒ jì xiào shén me dōu méi yǒu shén me wèn tíNhưng tôi không hiểu. Hiệu suất làm việc của tôi đâu có vấn đề gì.

为什么我会在裁员名单里呢
HSK 7
0:03s
wèi shén me wǒ huì zài cái yuán míng dān lǐ neSao tôi lại có tên trong danh sách cắt giảm nhân sự?

但既然是裁员 总有人要离开
HSK 7
0:03s
dàn jì rán shì cái yuán zǒng yǒu rén yào lí kāiNhưng đã là cắt giảm nhân sự thì luôn có người phải ra đi.

你的能力那么强 再加上我的推荐信
HSK 4
0:03s
nǐ de néng lì nà me qiáng zài jiā shàng wǒ de tuī jiàn xìnNăng lực của cô tốt như vậy, lại thêm thư giới thiệu của tôi nữa,

在其他同行那儿 找到同样的职位不成问题
HSK 6
0:03s
zài qí tā tóng háng nà ér zhǎo dào tóng yàng de zhí wèi bù chéng wèn tísang công ty cùng ngành khác tìm một vị trí tương tự không thành vấn đề.

没必要留在这儿受人排挤
HSK 5
0:03s
méi bì yào liú zài zhè ér shòu rén pái jǐKhông cần thiết phải ở lại đây cho người ta chèn ép.

如果公司给的赔偿足够多的话 你就接受吧
HSK 6
0:03s
rú guǒ gōng sī gěi de péi cháng zú gòu duō de huà nǐ jiù jiē shòu baNếu công ty đền bù thỏa đáng thì cô cứ chấp nhận cho xong.

前两天你还觉得自己 走到了人生巅峰
HSK 7
0:03s
qián liǎng tiān nǐ hái jué de zì jǐ zǒu dào le rén shēng diān fēng(mấy ngày trước mày còn nghĩ) (mình đã bước lên đỉnh cao cuộc đời,)