Cách dùng "我的心都在滴血" (wǒ de xīn dōu zài dī xuè) trong hội thoại tiếng Trung
我的心都在滴血
Tim tôi đang rỉ máu đây này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朝那个方向往这边推啊 好好好 | cháo nà ge fāng xiàng wǎng zhè biān tuī a hǎo hǎo hǎo | Đẩy từ hướng đó sang đây nhé. Được. |
| 2▶ | 我的心都在滴血 | wǒ de xīn dōu zài dī xuè | Tim tôi đang rỉ máu đây này. |
| 3 | 这 这怎么了这是 | zhè zhè zěn me le zhè shì | Đây… chuyện gì thế này? |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
zhè shì tiān jīng dì yì rén zhī cháng qíng dàn shì wǒ zǒng bù nénglà chuyện hết sức bình thường. Nhưng bố đâu thể

HSK 7
0:03s
xíng le xíng le nǐ dōu shuō le yī wàn biàn le nǐ suǒ wèi de jì shù xīnĐược rồi, bố nói câu này cả chục nghìn lần rồi. Cái gọi là công nghệ mới của bố

HSK 7
0:03s
shén me shí hòu nǐ yǒu zì zhǔ zhī shí chǎn quán le nǐ zài shuō zì jǐ xīnĐến khi nào bố có được quyền sở hữu trí tuệ độc lập thì hãy nói mình có công nghệ mới.

HSK 3
0:03s
zěn me bù jìn qù a zài zhè ér gàn má nǐ zhōng yú huí lái leSao cô không vào trong, đứng đây làm gì? Cuối cùng cô cũng về rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ yí gè máng zěn me leTôi… tôi muốn nhờ cô giúp một chuyện. Chuyện gì vậy?

HSK 5
0:03s
má fán nǐ bāng wǒ gēn lǐ yì fēi shuō yī xià wǒ yào gēn tā fēn shǒuPhiền cô nói với Lý Diệc Phi giúp tôi là tôi muốn chia tay anh ấy.

HSK 4
0:03s
xiāng xìn nǐ yě néng kàn chū lái ba wǒ men liǎ mào hé shén lí hěn jiǔ leChắc cô cũng nhìn ra rồi. Hai bọn tôi bề ngoài hòa hợp nhưng trong lòng xa cách lâu rồi.

HSK 4
0:03s
bù guò zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de shì zhè zhāng zhào piānNhưng điều thật sự khiến tôi quyết tâm là bức ảnh này.

HSK 5
0:03s
nǐ xiāng xìn wǒ wǒ gēn lǐ yì fēi jué duì méi yǒu shén me dōng xī zhè bú zhòng yàoCô tin tôi đi, tôi với Lý Diệc Phi không có gì hết. Điều đó không quan trọng.

HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì wǒ kàn dào zhè zhāng zhào piānQuan trọng là khi tôi nhìn thấy bức ảnh này,

HSK 7
0:03s
nà wàn yī tā tīng shuō fēn shǒu fā qǐ kuáng lái zhè xiē dōng xī dōu dé zāo yāng(Vậy lỡ anh ta nghe nói chia tay xong nổi điên lên) (thì số đồ đạc này đều tiêu đời.)

HSK 7
0:03s
tā lǎo dān xīn wǒ qiǎng tā zhí wèi suǒ yǐ yì zhí zài diāo nàn wǒCô ta cứ lo tôi sẽ cướp vị trí của cô ta nên vẫn luôn gây khó dễ cho tôi.

HSK 5
0:03s
zhēn bú shì shòu wǒ yǐng xiǎng a nǐ néng yǐng xiǎng wǒ shén me yaKhông bị tôi ảnh hưởng thật sao? Anh thì ảnh hưởng được gì đến tôi chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ méi zài wài miàn shuō nǐ gēn wǒ hé zū de shì baAnh không nói với bên ngoài chuyện anh thuê nhà chung với tôi đấy chứ?

HSK 4
0:03s
zhěng lǐ xīn qíng zhěng lǐ shēng huó yào xiǎng gǎi biàn rén shēng gǎi biàn shì jièdọn dẹp lại tâm trạng, sắp xếp lại cuộc sống. Muốn thay đổi cuộc đời, thay đổi thế giới




