Cách dùng "我的心都在滴血" (wǒ de xīn dōu zài dī xuè) trong hội thoại tiếng Trung

dexīndōuzàixuè

Tim tôi đang rỉ máu đây này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朝那个方向往这边推啊 好好好cháo nà ge fāng xiàng wǎng zhè biān tuī a hǎo hǎo hǎoĐẩy từ hướng đó sang đây nhé. Được.
2我的心都在滴血wǒ de xīn dōu zài dī xuèTim tôi đang rỉ máu đây này.
3这 这怎么了这是zhè zhè zěn me le zhè shìĐây… chuyện gì thế này?

More Clips From Episode

Total 194 clips (Page 8 of 10)
最先要做的就是整理房间
HSK 4
0:03s
zuì xiān yào zuò de jiù shì zhěng lǐ fáng jiānthì việc đầu tiên phải làm chính là dọn dẹp nhà cửa.

还说不受我影响 那说话现在都一套一套的
HSK 3
0:03s
hái shuō bù shòu wǒ yǐng xiǎng nà shuō huà xiàn zài dōu yī tào yī tào deCòn bảo không bị tôi ảnh hưởng. Giờ nói năng văn vẻ thế cơ mà.

学坏容易学好难嘛
HSK 6
0:03s
xué huài róng yì xué hǎo nán maHọc cái xấu thì dễ, học cái tốt mới khó mà.

我可以多教你几套新的
HSK 2
0:03s
wǒ kě yǐ duō jiào nǐ jǐ tào xīn deTôi có thể dạy cô thêm mấy bài học mới nữa.

咱们俩半斤八两 一样还得合租
HSK 4
0:03s
zán men liǎ bàn jīn bā liǎng yī yàng hái dé hé zūChúng ta kẻ tám lạng người nửa cân, đều phải ở ghép thôi.

什么玩意儿 半斤八两
HSK 7
0:03s
shén me wán yì ér bàn jīn bā liǎngCái gì cơ, kẻ tám lạng người nửa cân sao?

你也好意思跟我说半斤八两
HSK 2
0:03s
nǐ yě hǎo yì si gēn wǒ shuō bàn jīn bā liǎngCô nói câu kẻ tám lạng người nửa cân mà không ngại à?

要不是黄树松被抓 临时把你拉过来顶包的
HSK 6
0:03s
yào bú shì huáng shù sōng bèi zhuā lín shí bǎ nǐ lā guò lái dǐng bāo deNếu không phải Hoàng Thụ Tùng bị bắt, tạm kéo anh vào thế chỗ thì còn lâu nhé.

最起码我现在可以教你 怎么不被同事排挤
HSK 7
0:03s
zuì qǐ mǎ wǒ xiàn zài kě yǐ jiào nǐ zěn me bù bèi tóng shì pái jǐnhưng ít nhất bây giờ tôi có thể dạy cô làm sao để không bị đồng nghiệp cô lập.

不必了 油滑的事我学不来
HSK 4
0:03s
bù bì le yóu huá de shì wǒ xué bù láiKhông cần đâu. Tôi không học nổi mấy trò lươn lẹo.

行 行 你等着
HSK 3
0:03s
xíng xíng nǐ děng zheĐược, cô cứ chờ đấy.

不过我还真有件事要请教你 请教
HSK 5
0:03s
bù guò wǒ hái zhēn yǒu jiàn shì yào qǐng jiào nǐ qǐng jiàoNhưng đúng là tôi còn một chuyện muốn anh chỉ bảo đây. Chỉ bảo?

也没有 你问这干吗
HSK 1
0:03s
yě méi yǒu nǐ wèn zhè gàn máCũng không, cô hỏi chuyện này làm gì?

行啊 话里有话是吧 怎么着
HSK 3
0:03s
xíng a huà lǐ yǒu huà shì ba zěn me zheĐược đấy, ăn nói kiểu úp úp mở mở à? Sao nào?

这拐弯抹角的本事也跟我学的
HSK 7
0:03s
zhè guǎi wān mò jiǎo de běn shì yě gēn wǒ xué deCái kiểu nói chuyện vòng vo này cũng học từ tôi à?

有话直说 那我说了 说
HSK 1
0:03s
yǒu huà zhí shuō nà wǒ shuō le shuōCó gì nói thẳng đi. Vậy tôi nói nhé. Nói đi.

这照片怎么来的呀
HSK 5
0:03s
zhè zhào piān zěn me lái de yaBức ảnh này từ đâu mà có?

你早就知道是不是 怎么回事啊
HSK 2
0:03s
nǐ zǎo jiù zhī dào shì bú shì zěn me huí shì aAnh biết từ lâu rồi phải không? Chuyện này là sao đây?

不是 你先告诉我 这照片谁给你发的
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ xiān gào sù wǒ zhè zhào piān shuí gěi nǐ fā deCô trả lời tôi trước đã. Ai gửi cho cô bức ảnh này?

不是 她给你发这个什么意思啊
HSK 3
0:03s
bú shì tā gěi nǐ fā zhè ge shén me yì si aKhông phải chứ, cô ấy gửi cái này cho cô là có ý gì?