Cách dùng "好了 好了 我们不说这事" (hǎo le hǎo le wǒ men bù shuō zhè shì) trong hội thoại tiếng Trung
好了 好了 我们不说这事
hǎo le hǎo le wǒ men bù shuō zhè shì
Được, không nói chuyện này nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当时我同事喊我去消防检查 我 我在工作嘛 | dāng shí wǒ tóng shì hǎn wǒ qù xiāo fáng jiǎn chá wǒ wǒ zài gōng zuò ma | lúc đó đồng nghiệp gọi con đi kiểm tra phòng cháy chữa cháy. Con… con đang làm việc mà. |
| 2▶ | 好了 好了 我们不说这事 | hǎo le hǎo le wǒ men bù shuō zhè shì | Được, không nói chuyện này nữa. |
| 3 | 大军 我问你啊 | dà jūn wǒ wèn nǐ a | Đại Quân, bố hỏi con, |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
bié jǐn zhāng nǐ men zhè cì zhǔn bèi dé fēi cháng dào wèiĐừng lo lắng. Lần này các cô chuẩn bị rất chu đáo.

HSK 2
0:03s
nǐ men měi yī cì dōu zhè yàng wǒ men yě shěng xīn duō le shì baLần nào các cô cũng thế này, chúng tôi cũng yên tâm hơn, đúng không?

HSK 4
0:03s
bù guò yǒu yì diǎn nǐ guò lái kàn yī xià zhè geNhưng có một điểm, cô qua đây xem thử đi. Cái này.

HSK 3
0:03s
tā men zhè biān qí shí yě méi shén me dà wèn tíThật ra bên họ cũng không có vấn đề gì lớn,

HSK 6
0:03s
zhè qī jiān nín shì yì diǎn shí zhì xìng de qīng jié gōng zuò dōu méi zuòSuốt thời gian này, cô không hề dọn vệ sinh chút nào,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bā zì hái méi yī piē de shì ne nín jiù bié cāo xīn lechuyện còn chưa đâu vào đâu, mẹ đừng bận tâm nữa.

HSK 3
0:03s
bú huì duì nǐ zhè ge gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng bakhông gây ảnh hưởng đến công việc của con chứ?

HSK 3
0:03s
bú huì bú huì yì diǎn dōu bú huì nín bié dān xīnKhông đâu, không ảnh hưởng gì cả. Mẹ đừng lo.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng jiǎng de tīng dào le méi tīng dào le tīng dào leCậu nghe thấy tôi vừa nói gì chưa? Nghe thấy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì gè shén me dōng xī a nǐ gēn zōng gòu le méiĐây là gì thế? Anh theo dõi tôi đủ chưa?







