Cách dùng "平心静气 相信自己" (píng xīn jìng qì xiāng xìn zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
平心静气 相信自己
Hãy bình tâm lại, tin tưởng vào chính mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
29:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就乱了阵脚 | jiù luàn le zhèn jiǎo | mà làm rối loạn hết cả. |
| 2▶ | 平心静气 相信自己 | píng xīn jìng qì xiāng xìn zì jǐ | Hãy bình tâm lại, tin tưởng vào chính mình. |
| 3 | 方总监 | fāng zǒng jiān | Giám đốc Phương, |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ a zhuī xīng yě shì yǒu diǎn xiàn dù deTôi nói cho anh biết, theo đuổi thần tượng cũng phải có giới hạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kě bú shì sī shēng fàn wǒ jué duì shì zhēn ài fěn zhēn àiTôi không phải fan cuồng, tôi tuyệt đối là fan chân chính.

HSK 6
0:03s
jīn tiān ne jiù kàn zài nǐ shì qián fēi fáng kè péng yǒu de miàn zi shàngHôm nay, nể mặt anh là bạn bè của khách thuê nhà của Tiền Phi,

HSK 3
0:03s
zhǎng dé hǎo kàn shēng yīn hǎo tīng yóu xì hái dǎ dé hǎoXinh đẹp, giọng nói hay, chơi game còn giỏi nữa.

HSK 5
0:03s
yǒu xìng gé yǒu pí qì hái dú lì guān jiàn hái shén me dū huìCó cá tính, có chính kiến, còn độc lập. Quang trọng là cái gì cũng biết,

HSK 6
0:03s
nà rén jiā bù xǐ huān wǒ qióng zhuī měng dǎ wǒ bù dé zūn zhòng tā maNhưng người ta không thích tôi bám riết không buông, tôi phải tôn trọng cô ấy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me tū rán wèn wǒ bù dé bǎ wǒ xià pēn ma nǐ zhè shìCậu tự dưng hỏi thế, làm tôi sợ chết khiếp đấy.

HSK 6
0:03s
rén jiā xiān duì tiān fā shì le shuō zhè bèi zi dōu bù kě néng xǐ huān wǒngười ta đã thề với trời, bảo là kiếp này sẽ không thích tôi,

HSK 6
0:03s
wàn yī nǎ tiān yào xǐ huān shàng jiù tiān dǎ léi pī shī yè pò chǎnngộ nhỡ ngày nào đó thích tôi thì sẽ bị sét đánh, thất nghiệp, phá sản.

HSK 5
0:03s
tā shòu dé qǐ ma shòu bù qǐ zhè kěn dìng shòu bù qǐ yacô ấy có chịu nổi không? Không đâu, chắc chắn không chịu nổi,

HSK 7
0:03s
zhè shǔ yú yǐn yòu lǎo tiān yé fàn zuì le jiù shìthế này khác nào dụ dỗ ông trời phạm tội. Đúng thế.





