Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "跟你比 差远了" (gēn nǐ bǐ chà yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

跟你比 差远了

gēn nǐ bǐ chà yuǎn le

kém xa so với cô.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那会儿我笨手笨脚的nà huì er wǒ bèn shǒu bèn jiǎo deLúc đó tôi còn lóng nga lóng ngóng,
2跟你比 差远了gēn nǐ bǐ chà yuǎn lekém xa so với cô.
3其实 我第一份工作就是做护工qí shí wǒ dì yī fèn gōng zuò jiù shì zuò hù gōngThật ra công việc đầu đời của tôi là làm hộ lý

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 2 of 4)
老子就惹你 怎么了? 怎么了?我就惹你 弄死我
HSK 7
0:03s
lǎo zi jiù rě nǐ zěn me le ? zěn me le ? wǒ jiù rě nǐ nòng sǐ wǒCứ đụng đấy, định làm gì? Làm gì nào? Tôi đụng vào đấy. Giết tôi đi.
- 真是说曹操曹操就到了 - 是吗?
HSK 7
0:03s
- zhēn shì shuō cáo cāo cáo cāo jiù dào le - shì ma ?- Đúng là nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến. - Thế ư?
要什么点什么 坐啊
HSK 2
0:03s
yào shén me diǎn shén me zuò aCần gì cứ gọi. Ngồi đi.
说说吧 说说你和徐萌父女的事
HSK 4
0:03s
shuō shuō ba shuō shuō nǐ hé xú méng fù nǚ de shìNói đi. Nói về chuyện của anh và bố con Từ Manh.
老子花钱让你处理个人 你处理成这个样子
HSK 6
0:03s
lǎo zi huā qián ràng nǐ chǔ lǐ gè rén nǐ chǔ lǐ chéng zhè ge yàng ziÔng bỏ tiền bảo mày xử lý người, mà mày làm ăn thành ra thế này.
我让你亲自动手 你龟儿子耍转包
HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ qīn zì dòng shǒu nǐ guī ér zi shuǎ zhuǎn bāoTao bảo mày tự tay làm, mày lại đi thuê người?
宋青松为什么 非要对徐萌父女下死手?
HSK 4
0:03s
sòng qīng sōng wèi shén me fēi yào duì xú méng fù nǚ xià sǐ shǒu ?Sao Tống Thanh Tùng quyết hại hai bố con Từ Manh?
当年你他妈为什么不说?
HSK 5
0:03s
dāng nián nǐ tā mā wèi shén me bù shuō ?Tại sao năm xưa anh không nói?
当年他是我姐夫嘛 现在不一样了
HSK 6
0:03s
dāng nián tā shì wǒ jiě fū ma xiàn zài bù yí yàng leNăm xưa anh ta là anh rể tôi mà. Bây giờ thì khác rồi.
现在你们有什么想知道的全部问我
HSK 4
0:03s
xiàn zài nǐ men yǒu shén me xiǎng zhī dào de quán bù wèn wǒGiờ các anh muốn biết gì thì cứ hỏi.
我把所有知道的全部告诉你们
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ suǒ yǒu zhī dào de quán bù gào sù nǐ menTôi sẽ nói hết những gì tôi biết.
他躲到哪儿 我真的都不晓得
HSK 5
0:03s
tā duǒ dào nǎ ér wǒ zhēn de dōu bù xiǎo deTôi thật sự không biết anh ta trốn đi đâu.
有时间过来耍
HSK 7
0:03s
yǒu shí jiān guò lái shuǎNếu rảnh thì đến chơi nhé.
这小子就是死鸭子嘴硬
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi jiù shì sǐ yā zi zuǐ yìngThằng này kiên quyết không khai.
嘴里没一句实话 我刚才故意问他小灰狼
HSK 6
0:03s
zuǐ lǐ méi yī jù shí huà wǒ gāng cái gù yì wèn tā xiǎo huī lángKhông câu nào là thật cả. Tôi vừa cố tình hỏi về Sói Xám Con,
八卦上了 忙你的去
HSK 7
0:03s
bā guà shàng le máng nǐ de qùLại hóng hớt à? Lo việc mình đi.
你这手挺好看的
HSK 3
0:03s
nǐ zhè shǒu tǐng hǎo kàn deTrông tay cậu đẹp thế.
- 冉叔叔 - 好久不见
HSK 3
0:03s
- rǎn shū shū - hǎo jiǔ bú jiàn- Chú Nhiễm. - Lâu rồi không gặp.
干什么?他终于想起有个女儿了?
HSK 3
0:03s
gàn shén me ? tā zhōng yú xiǎng qǐ yǒu gè nǚ ér le ?Sao? Ông ấy nhớ ra đứa con này rồi à?
你现在怎么风格大变?
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài zěn me fēng gé dà biàn ?Sao bây giờ cháu thay đổi phong cách 180 độ thế?