Cách dùng "跟你比 差远了" (gēn nǐ bǐ chà yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
跟你比 差远了
kém xa so với cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那会儿我笨手笨脚的 | nà huì er wǒ bèn shǒu bèn jiǎo de | Lúc đó tôi còn lóng nga lóng ngóng, |
| 2▶ | 跟你比 差远了 | gēn nǐ bǐ chà yuǎn le | kém xa so với cô. |
| 3 | 其实 我第一份工作就是做护工 | qí shí wǒ dì yī fèn gōng zuò jiù shì zuò hù gōng | Thật ra công việc đầu đời của tôi là làm hộ lý |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng lǒng yīn hǎo shì jiàn pán zhǎo dào deKhông gian ở đây giữ âm tốt, Keyboard tìm ra đấy.

HSK 6
0:03s
rǎn shū shū nǐ zhuān xīn qù chá àn zi qù ba wǒ pái liàn wán zì jǐ huí qùChú Nhiễm, chú cứ lo điều tra đi. Tập xong cháu tự về.

HSK 2
0:03s
zěn me bù rèn shí wǒ le ? wǒ jiù zhù zài lóu shàngSao không nhận ra cháu vậy? Cháu sống ở tầng trên.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān nǐ gěi wǒ yí gè qī xiàn bù néng tài zhǎngCảnh sát Hà, cho tôi thời hạn đi. Không được lâu quá.

HSK 4
0:03s
yā lì yǒu diǎn dà shēn biān yě méi gè rén liáocũng hơi áp lực, nhưng chẳng có ai bên cạnh để tâm sự,

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xū yào nǐ suí shí hǎn wǒKhông có gì. Cậu cần gì thì cứ thoải mái gọi tôi.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yǐ jīng méi rén chuán nà zhǒng xián huà leBây giờ đã không ai còn đồn thổi linh tinh nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé ? wǒ men dì yī cì jiàn miàn de shí hòuAnh còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau,

HSK 4
0:03s
nǐ yí gè rén tǐng dào xiàn zài què shí bù róng yìMột mình cô gắng gượng tới bây giờ đúng là vất vả quá.









