Cách dùng "比以前勤快多了" (bǐ yǐ qián qín kuài duō le) trong hội thoại tiếng Trung
比以前勤快多了
Chăm chỉ hơn trước nhiều rồi đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:31
hái还
pái排
le了
nà那
me么
duō多
de的
bān班
“còn nhận thêm bao nhiêu ca như vậy.”
LINE 0217:32
PLAYING SCENEbǐ比
yǐ以
qián前
qín勤
kuài快
duō多
le了
“Chăm chỉ hơn trước nhiều rồi đó.”
LINE 0317:35
wǒ我
zhè这
bù不
lí离
shēng生
huán还
zǎo早
zhe着
de的
ma吗
“Em sinh còn sớm chán mà.”
Show Information