Cách dùng "抢劫的时候我在休息室" (qiǎng jié de shí hòu wǒ zài xiū xī shì) trong hội thoại tiếng Trung
抢劫的时候我在休息室
Lúc xảy ra cướp tôi đang ở phòng nghỉ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:46
shá啥
yě也
kàn看
bú不
jiàn见
“Chẳng nhìn thấy gì cả”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEqiǎng抢
jié劫
de的
shí时
hòu候
wǒ我
zài在
xiū休
xī息
shì室
“Lúc xảy ra cướp tôi đang ở phòng nghỉ”
LINE 0326:49
hái还
méi没
kàn看
dào到
jié劫
fěi匪
“Chưa kịp nhìn thấy bọn cướp”
Show Information