Cách dùng "我这存折里还剩多少钱" (wǒ zhè cún zhé lǐ hái shèng duō shǎo qián) trong hội thoại tiếng Trung
我这存折里还剩多少钱
trong sổ tiết kiệm còn bao nhiêu tiền.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:41
wǒ我
gāng刚
cái才
shì是
zhuó琢
mó磨
“Tao vừa đang tính xem”
LINE 0221:42
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
cún存
zhé折
lǐ里
hái还
shèng剩
duō多
shǎo少
qián钱
“trong sổ tiết kiệm còn bao nhiêu tiền.”
LINE 0321:48
xíng行
“Được rồi.”
Show Information