Cách dùng "以前得过一次脑梗是吧" (yǐ qián dé guò yī cì nǎo gěng shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
以前得过一次脑梗是吧
Trước đây từng bị nhồi máu não một lần phải không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:14
suǒ所
yǐ以
yí一
dìng定
yào要
zhù注
yì意
xiū休
xī息
“Vì vậy nhất định phải chú ý nghỉ ngơi”
LINE 0235:17
PLAYING SCENEyǐ以
qián前
dé得
guò过
yī一
cì次
nǎo脑
gěng梗
shì是
ba吧
“Trước đây từng bị nhồi máu não một lần phải không?”
LINE 0335:20
èr二
líng〇
líng〇
liù六
nián年
“Năm 2006”
Show Information