Cách dùng "这么长时间没办过案子了" (zhè me zhǎng shí jiān méi bàn guò àn zi le) trong hội thoại tiếng Trung
这么长时间没办过案子了
Lâu không làm án rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
zhào肇
shì事
táo逃
yì逸
“gây tai nạn rồi bỏ trốn.”
LINE 0238:20
PLAYING SCENEzhè这
me么
zhǎng长
shí时
jiān间
méi没
bàn办
guò过
àn案
zi子
le了
“Lâu không làm án rồi,”
LINE 0338:22
xiǎng想
fǎ法
hái还
shì是
xiān先
nòng弄
jìn进
lái来
zài再
shuō说
zhè这
lǎo老
yī一
tào套
“vẫn cái kiểu cũ: tóm vào đã rồi tính sau.”
Show Information