Cách dùng "撞车是让朱警官吓着了" (zhuàng chē shì ràng zhū jǐng guān xià zhe le) trong hội thoại tiếng Trung
撞车是让朱警官吓着了
rằng đâm xe là vì bị cảnh sát Chu làm cho hoảng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:13
tā他
xiàn现
zài在
yǎo咬
sǐ死
le了
shuō说
“Bây giờ nó một mực khăng khăng”
LINE 0238:14
PLAYING SCENEzhuàng撞
chē车
shì是
ràng让
zhū朱
jǐng警
guān官
xià吓
zhe着
le了
“rằng đâm xe là vì bị cảnh sát Chu làm cho hoảng.”
LINE 0338:16
zuì最
duō多
yě也
jiù就
bàn办
tā他
gè个
wēi危
xiǎn险
jià驾
shǐ驶
“Nhiều lắm cũng chỉ xử được tội lái xe nguy hiểm,”
Show Information