Cách dùng "你占我便宜就算了 别的男人占我便宜" (nǐ zhàn wǒ pián yi jiù suàn le bié de nán rén zhàn wǒ pián yi) trong hội thoại tiếng Trung

zhànpián便yijiùsuànle biédenánrénzhànpián便yi

Anh chiếm lợi của tôi đã là một chuyện. Còn thêm cả người đàn ông khác nữa à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:43
tài
shǎo
le

Anh trả quá ít.

LINE 0205:47
PLAYING SCENE
nǐ zhàn wǒ pián yi jiù suàn le bié de nán rén zhàn wǒ pián yi

你占我便宜就算了 别的男人占我便宜

Anh chiếm lợi của tôi đã là một chuyện. Còn thêm cả người đàn ông khác nữa à?

LINE 0305:50
píng
shén
me
ya

Không đời nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp05:47
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 7 of 10)
哪有不让自己女朋友 进房间的事情啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu bù ràng zì jǐ nǚ péng yǒu jìn fáng jiān de shì qíng aAi lại khóa cửa không cho bạn gái vào phòng chứ?
你一直不回我消息
HSK 4
0:03s
nǐ yì zhí bù huí wǒ xiāo xīEm không trả lời tin nhắn của anh.
而是因为你每天晚上都在打游戏 白天你要写稿
HSK 3
0:03s
ér shì yīn wèi nǐ měi tiān wǎn shàng dōu zài dǎ yóu xì bái tiān nǐ yào xiě gǎoMà vì anh chơi game suốt đêm. Ban ngày thì viết lách,
这样长时间下去的话 你是会影响自己状态的
HSK 5
0:03s
zhè yàng zhǎng shí jiān xià qù de huà nǐ shì huì yǐng xiǎng zì jǐ zhuàng tài deAnh cứ tiếp tục thế này, sức khỏe sẽ suy sụp mất.
以前我们是靠打游戏赚钱的
HSK 5
0:03s
yǐ qián wǒ men shì kào dǎ yóu xì zhuàn qián deTrước đây tụi anh kiếm tiền nhờ chơi game.
我不能因为自己 现在可以靠写网文赚钱
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng yīn wèi zì jǐ xiàn zài kě yǐ kào xiě wǎng wén zhuàn qiánAnh không thể bỏ rơi tụi nó, chỉ vì bây giờ anh có thể kiếm tiền
我说的不是这个 你能不能别装傻
HSK 1
0:03s
wǒ shuō de bú shì zhè ge nǐ néng bù néng bié zhuāng shǎTôi không có ý đó. Thôi đừng giả vờ ngây thơ nữa.
我告诉你 就算他癞蛤蟆想吃天鹅肉
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiù suàn tā lài há ma xiǎng chī tiān é ròuTôi nói cho cậu nghe nhé, dù anh ấy có nhắm cao đến đâu,
林展翘拿他挣钱而已 拿谁挣不是挣
HSK 7
0:03s
lín zhǎn qiào ná tā zhèng qián ér yǐ ná shuí zhēng bú shì zhēngLin Zhanqiao chỉ lợi dụng anh ấy kiếm tiền thôi. Ai cũng bị cô ta lợi dụng hết.
到时候一还 那不还是在这儿当个小破网管吗
HSK 4
0:03s
dào shí hòu yī hái nà bù hái shì zài zhè ér dāng gè xiǎo pò wǎng guǎn maKhi mọi chuyện kết thúc, anh ấy chẳng phải lại về đây làm nhân viên quèn hay sao?
他上去兜一圈 长长见识
HSK 7
0:03s
tā shàng qù dōu yī quān cháng cháng jiàn shíAnh ấy lên trên dạo một vòng, mở mang tầm mắt rồi về khoe với bọn mình thôi.
回来跟咱们吹吹牛逼 那就够了
HSK 4
0:03s
huí lái gēn zán men chuī chuī niú bī nà jiù gòu lemở mang tầm mắt rồi về khoe với bọn mình thôi. Vậy là đủ rồi.
要是真想跟别人平起平坐
HSK 4
0:03s
yào shì zhēn xiǎng gēn bié rén píng qǐ píng zuòNếu anh ấy thật sự muốn bằng họ,
他不一定这么想 你给他两个嘴巴子就这么想了
HSK 2
0:03s
tā bù yí dìng zhè me xiǎng nǐ gěi tā liǎng gè zuǐ bā zi jiù zhè me xiǎng leAnh ấy chưa chắc nghĩ vậy đâu. Tát cho hai cái là nghĩ ngay thôi.
要不 咱们加个微信吧
HSK 3
0:03s
yào bù zán men jiā gè wēi xìn baHay là mình kết bạn WeChat với nhau đi?
是吗 我可不敢做周小姐的主啊
HSK 5
0:03s
shì ma wǒ kě bù gǎn zuò zhōu xiǎo jiě de zhǔ aThật không? Tôi không dám quyết định thay chị ấy đâu.
我们先撤了 好 拜拜 拜拜 拜拜 再见 拜拜
HSK 7
0:03s
wǒ men xiān chè le hǎo bài bài bài bài bài bài zài jiàn bài bàichúng tôi về trước nhé. - Được, tạm biệt. - Tạm biệt. - Tạm biệt. - Hẹn gặp lại.
我们约上你的母亲一起见一下
HSK 4
0:03s
wǒ men yuē shàng nǐ de mǔ qīn yì qǐ jiàn yī xiàchúng ta sẽ gặp mẹ chị.
要了解一下 她现在所住房子的产权情况
HSK 7
0:03s
yào liǎo jiě yī xià tā xiàn zài suǒ zhù fáng zi de chǎn quán qíng kuàngchúng ta cần kiểm tra quyền sở hữu căn nhà hiện tại của bà.
然后 还要明白一下她的个人意愿
HSK 7
0:03s
rán hòu hái yào míng bái yī xià tā de gè rén yì yuànSau đó, chúng ta cần nắm rõ ý định của bà.