Cách dùng "然后 还要明白一下她的个人意愿" (rán hòu hái yào míng bái yī xià tā de gè rén yì yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
然后 还要明白一下她的个人意愿
Sau đó, chúng ta cần nắm rõ ý định của bà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:39
yào liǎo jiě yī xià tā xiàn zài suǒ zhù fáng zi de chǎn quán qíng kuàng
要了解一下 她现在所住房子的产权情况
“chúng ta cần kiểm tra quyền sở hữu căn nhà hiện tại của bà.”
LINE 0227:43
PLAYING SCENErán hòu hái yào míng bái yī xià tā de gè rén yì yuàn
然后 还要明白一下她的个人意愿
“Sau đó, chúng ta cần nắm rõ ý định của bà.”
LINE 0327:48
hǎo好
de的
“Được ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.