Cách dùng "我没有心理准备啊" (wǒ méi yǒu xīn lǐ zhǔn bèi a) trong hội thoại tiếng Trung
我没有心理准备啊
Em chỉ không chuẩn bị tâm lý thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:09
nà那
nǐ你
hái还
dà大
jīng惊
xiǎo小
guài怪
“Vậy sao em lại hoảng lên thế?”
LINE 0215:13
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
yǒu有
xīn心
lǐ理
zhǔn准
bèi备
a啊
“Em chỉ không chuẩn bị tâm lý thôi.”
LINE 0315:15
wǒ zhī qián yě shì zhè me qù zhǎo hé hán de yě cóng lái dōu méi yǒu chū xiàn guò
我之前也是这么去找何韩的 也从来都没有出现过
“Trước đây em cũng hay đến chỗ He Han như vậy. Mà chưa bao giờ em gặp phải”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.

HSK 3
0:03s