Cách dùng "我再抓一把 我不付钱啊" (wǒ zài zhuā yī bǎ wǒ bù fù qián a) trong hội thoại tiếng Trung

zàizhuā qiána

Tôi nhúp thêm một nắm nữa. Tôi không trả tiền đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:03
zǒu

Đi thôi.

LINE 0222:06
PLAYING SCENE
wǒ zài zhuā yī bǎ wǒ bù fù qián a

我再抓一把 我不付钱啊

Tôi nhúp thêm một nắm nữa. Tôi không trả tiền đâu.

LINE 0322:35
shū
zhǎo

Chú bảy tìm tôi à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp22:06
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 2 of 5)
而且如果不查清内鬼的话
HSK 3
0:03s
ér qiě rú guǒ bù chá qīng nèi guǐ de huàVới lại nếu không điều tra rõ nội gián,
联手策划的
HSK 7
0:03s
lián shǒu cè huà decùng lên kế hoạch tạo ra.
刺激这个有问题的人冒头
HSK 5
0:03s
cì jī zhè ge yǒu wèn tí de rén mào tóukích thích người có vấn đề này lộ diện.
各自成功端掉老蝎的毒品交易
HSK 7
0:03s
gè zì chéng gōng duān diào lǎo xiē de dú pǐn jiāo yìtất cả cùng thành công triệt phá giao dịch ma túy của Lão Hạt.
要报备 要询问 要核实
HSK 7
0:03s
yào bào bèi yào xún wèn yào hé shíphải báo cáo, phải tra hỏi, phải xác thực.
他能有这样的默契吗
HSK 7
0:03s
tā néng yǒu zhè yàng de mò qì macậu ta có ăn ý được như vậy không?
不要让内鬼有被针对的感觉
HSK 5
0:03s
bú yào ràng nèi guǐ yǒu bèi zhēn duì de gǎn juéđừng để nội gián có cảm giác đang bị nhắm vào.
只要摸清了是谁
HSK 3
0:03s
zhǐ yào mō qīng le shì shuíChỉ cần xác định rõ là ai,
下面的会议会有机密内容 大家把手机交一下
HSK 7
0:03s
xià miàn de huì yì huì yǒu jī mì nèi róng dà jiā bǎ shǒu jī jiāo yī xiàCuộc họp tiếp theo đây sẽ có nội dung bí mật. Mọi người nộp điện thoại đi.
好 在这儿 我强调一下啊
HSK 5
0:03s
hǎo zài zhè ér wǒ qiáng diào yī xià aĐược rồi, tại đây, tôi nhấn mạnh chút nhé.
我先给在座的十二位分个组
HSK 4
0:03s
wǒ xiān gěi zài zuò de shí èr wèi fēn gè zǔTôi chia nhóm cho 12 người ở đây đã nhé.
一会报到名字答个到
HSK 5
0:03s
yī huì bào dào míng zì dá gè dàochút nữa gọi tên thì hô có nhé.
各组的组长 也会跟大家具体说明 听明白没有
HSK 5
0:03s
gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒuTổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?
这个当口上他们还敢贩毒 我们线索都断了
HSK 6
0:03s
zhè ge dāng kǒu shàng tā men hái gǎn fàn dú wǒ men xiàn suǒ dōu duàn leVào lúc này mà họ vẫn dám buôn bán ma túy. Manh mối của chúng ta đứt đoạn rồi,
这个 现在无可奉告
HSK 1
0:03s
zhè ge xiàn zài wú kě fèng gàoChuyện này tạm thời chưa thể nói ra được.
报告 我想去趟洗手间
HSK 5
0:03s
bào gào wǒ xiǎng qù tàng xǐ shǒu jiānBáo cáo, tôi muốn vào nhà vệ sinh một lát.
这一回主要还是试水 你们小心点
HSK 3
0:03s
zhè yī huí zhǔ yào hái shì shì shuǐ nǐ men xiǎo xīn diǎnLần này chủ yếu vẫn là thử trước, mọi người cẩn thận đó.
阿诚确实是个人才啊
HSK 5
0:03s
ā chéng què shí shì gè rén cái aThành đúng là nhân tài mà.
都适应得又快又好
HSK 4
0:03s
dōu shì yìng dé yòu kuài yòu hǎocũng có thể nhanh chóng thích nghi và làm tốt.
站住 站住 站住
HSK 1
0:03s
zhàn zhù zhàn zhù zhàn zhùĐứng im. Đứng im. Đứng im.