Cách dùng "你喜不喜欢我" (nǐ xǐ bù xǐ huān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你喜不喜欢我
Anh có thích tôi không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我喜欢你吗 | wǒ xǐ huān nǐ ma | Tôi có thích anh không? |
| 2▶ | 你喜不喜欢我 | nǐ xǐ bù xǐ huān wǒ | Anh có thích tôi không? |
| 3 | 有一点吧 | yǒu yì diǎn ba | Hơi thích một chút. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s
fēi cháng bào qiàn wǒ men gōng sī de qián yuán gōng yuán qínVô cùng xin lỗi. Anh Viên Tần, nhân viên cũ của công ty chúng tôi

HSK 7
0:03s
gěi nín zhī fù láo wù fèi wǒ xiàn zài jiù dài nín qù cái wù shì jié suàntheo đúng hợp đồng. Tôi sẽ dẫn cô tới phòng tài vụ để thanh toán ngay.

HSK 7
0:03s
shì zhè yàng de wǒ men dǒng shì zhǎng dé zhī cǐ shì fēi cháng shēng qìLà thế này, chủ tịch chúng tôi khi biết chuyện này đã vô cùng tức giận.

HSK 7
0:03s
wèi le wéi hù gōng sī de shēng yù hé jì lǜ yǐ jīng jiāng tā chú míng leĐể bảo vệ danh tiếng và kỷ luật của công ty đã sa thải anh ta rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì cóng wǒ shàng bān kāi shǐ wǒ jiù yǐ jīng shì yí gè nán rén leNhưng từ khi tôi đi làm, tôi đã là một người đàn ông rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yě bù jué dé běn dì rén de shēn fèn yǒu shén me hǎo gāo gāo zài shàng deTôi cũng không cho rằng là người gốc ở đây có gì đáng để vênh váo cả.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiàng zài shàng hǎi de suǒ yǒu nián qīng rén yī yàngTôi cũng giống như giới trẻ ở Thượng Hải,

HSK 5
0:03s
zhǐ shì xiǎng zài zhè lǐ zhǎo dào zì jǐ de jià zhíchỉ muốn tìm thấy giá trị của bản thân ở nơi đây,

HSK 5
0:03s
xiǎng wèi shè qū wèi shè huì gān diǎn shí shìmuốn làm điều gì thiết thực cho cộng đồng, cho xã hội.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ de shēng huó fāng shì bù yí yàng yě bú huì yǒu shén me gòng tóng yǔ yánLối sống của tôi với anh không giống nhau, cũng sẽ không có tiếng nói chung.

HSK 6
0:03s
nǐ zuò zhè me duō jiān zhí dāng rán míng bái yǒu méi yǒu gòng tóng yǔ yánCô làm nhiều việc làm thêm, đương nhiên hiểu rõ có tiếng nói chung hay không

HSK 7
0:03s
hé shì bú shì tóng yī gè quān zi gàn bù gàn tóng yī zhǒng gōng zuò méi yǒu guān xìchẳng liên quan đến việc có cùng một giới hay làm cùng một loại công việc.

HSK 6
0:03s



