Cách dùng "你喜不喜欢我" (nǐ xǐ bù xǐ huān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

huān

Anh có thích tôi không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我喜欢你吗wǒ xǐ huān nǐ maTôi có thích anh không?
2你喜不喜欢我nǐ xǐ bù xǐ huān wǒAnh có thích tôi không?
3有一点吧yǒu yì diǎn baHơi thích một chút.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 7 of 12)
因为现在我过的 也是我热爱的生活
HSK 5
0:03s
yīn wèi xiàn zài wǒ guò de yě shì wǒ rè ài de shēng huóVì cuộc sống của tôi bây giờ cũng là cuộc sống tôi yêu thích.

你要是有一天觉得累了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yǒu yī tiān jué de lèi lenếu một ngày nào đó cô thấy mệt mỏi,

哪怕只是作为普通朋友
HSK 5
0:03s
nǎ pà zhǐ shì zuò wéi pǔ tōng péng yǒuDù chỉ là một người bạn bình thường.

阿姨 你要有信心 这是上海最好的医院
HSK 4
0:03s
ā yí nǐ yào yǒu xìn xīn zhè shì shàng hǎi zuì hǎo de yī yuànCô ơi, cô phải có niềm tin. Đây là bệnh viện tốt nhất Thượng Hải.

只要您好好配合医生 一定能恢复成以前那样的
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nín hǎo hǎo pèi hé yī shēng yí dìng néng huī fù chéng yǐ qián nà yàng deChỉ cần cô phối hợp tốt với bác sĩ, nhất định sẽ hồi phục được như trước.

是不是小海做了什么 对不起你的事
HSK 1
0:03s
shì bú shì xiǎo hǎi zuò le shén me duì bù qǐ nǐ de shìCó phải Tiểu Hải đã làm chuyện gì có lỗi với cháu,

你们就非得要分手啊
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù fēi děi yào fēn shǒu anên hai đứa nhất định phải chia tay à?

我知道 分手是小海提出来的
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào fēn shǒu shì xiǎo hǎi tí chū lái deCô biết chuyện chia tay do Tiểu Hải đề nghị trước.

可你们都这么多年了
HSK 3
0:03s
kě nǐ men dōu zhè me duō nián leNhưng hai đứa bên nhau bao năm,

阿姨知道 都是小海的错
HSK 3
0:03s
ā yí zhī dào dōu shì xiǎo hǎi de cuòCô biết đều là lỗi của Tiểu Hải hết.

我代他跟你道个歉
HSK 5
0:03s
wǒ dài tā gēn nǐ dào gè qiànCô thay mặt nó xin lỗi cháu.

你 你能原谅他吗 再给他一次机会呢
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ néng yuán liàng tā ma zài gěi tā yī cì jī huì neCháu tha thứ cho nó được không? Cho nó một cơ hội nữa nhé?

阿姨 您别这么说
HSK 3
0:03s
ā yí nín bié zhè me shuōCô ơi, cô đừng nói vậy.

阿姨知道勉强不来
HSK 6
0:03s
ā yí zhī dào miǎn qiǎng bù láicô biết là không ép buộc được.

心态好了 身体才能好
HSK 5
0:03s
xīn tài hǎo le shēn tǐ cái néng hǎoTâm trạng tốt thì sức khỏe mới tốt được.

您就好好休息 好好配合医生
HSK 5
0:03s
nín jiù hǎo hǎo xiū xī hǎo hǎo pèi hé yī shēngCô cứ nghỉ ngơi cho khỏe, phối hợp tốt với bác sĩ.

以后我还会找机会来看您的 好不好
HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ hái huì zhǎo jī huì lái kàn nín de hǎo bù hǎoSau này cháu sẽ tranh thủ tới thăm cô, được không?

你不用送我了 进去陪阿姨吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng sòng wǒ le jìn qù péi ā yí baAnh không cần tiễn tôi đâu, vào trong với cô đi.

我不是帮你 是这么多年阿姨一直对我很好
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì bāng nǐ shì zhè me duō nián ā yí yì zhí duì wǒ hěn hǎoTôi không giúp anh. Là vì bao nhiêu năm qua cô luôn rất tốt với tôi.

我一直欠你一句对不起 打住啊
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí qiàn nǐ yī jù duì bù qǐ dǎ zhù aTôi luôn nợ cô một lời xin lỗi. Dừng lại.