Cách dùng "是让爸妈引以为傲的铁饭碗" (shì ràng bà mā yǐn yǐ wéi ào de tiě fàn wǎn) trong hội thoại tiếng Trung

shìràngyǐnwéiàodetiěfànwǎn

là nghề ổn định khiến bố mẹ tự hào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
20:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我从来不觉得我的工作wǒ cóng lái bù jué dé wǒ de gōng zuòTôi chưa bao giờ nghĩ công việc của mình
2是让爸妈引以为傲的铁饭碗shì ràng bà mā yǐn yǐ wéi ào de tiě fàn wǎnlà nghề ổn định khiến bố mẹ tự hào.
3也不觉得本地人的身份 有什么好高高在上的yě bù jué dé běn dì rén de shēn fèn yǒu shén me hǎo gāo gāo zài shàng deTôi cũng không cho rằng là người gốc ở đây có gì đáng để vênh váo cả.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
没事 别着急
HSK 3
0:03s
méi shì bié zháo jíKhông sao, đừng sốt ruột.

我再想想办法 你先回去等着吧
HSK 3
0:03s
wǒ zài xiǎng xiǎng bàn fǎ nǐ xiān huí qù děng zhe baTôi nghĩ thêm cách khác. Cô cứ về nhà đợi đi.

太早回去我爸肯定会乱想
HSK 4
0:03s
tài zǎo huí qù wǒ bà kěn dìng huì luàn xiǎngVề sớm quá thể nào bố tớ cũng nghĩ lung tung.

对夫拉悉达我很有信心
HSK 4
0:03s
duì fū lā xī dá wǒ hěn yǒu xìn xīn(Công ty cổ phần Phu Lạp Tất Đạt) Tôi rất tin tưởng Phu Lạp Tất Đạt.

我也有信心啊 我相信在咱们这个时代
HSK 5
0:03s
wǒ yě yǒu xìn xīn a wǒ xiāng xìn zài zán men zhè ge shí dàiTôi cũng tin tưởng. Tôi tin trong thời đại của chúng ta,

外行可以颠覆内行 实现降维打击 你说什么
HSK 7
0:03s
wài háng kě yǐ diān fù nèi háng shí xiàn jiàng wéi dǎ jī nǐ shuō shén mekẻ ngoài ngành có thể lật đổ người trong ngành, tấn công áp đảo. Anh nói gì cơ?