Cách dùng "他是哪里人 干什么的" (tā shì nǎ lǐ rén gàn shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
他是哪里人 干什么的
Cậu ta người ở đâu, làm nghề gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么就那样呀 | shén me jiù nà yàng ya | Tàm tạm là sao? |
| 2▶ | 他是哪里人 干什么的 | tā shì nǎ lǐ rén gàn shén me de | Cậu ta người ở đâu, làm nghề gì? |
| 3 | 性格怎么样 家里条件怎么样 | xìng gé zěn me yàng jiā lǐ tiáo jiàn zěn me yàng | Tính cách thế nào? Điều kiện gia đình ra sao? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu bù rú yǒu yí gè tiē xīn rén péi zài shēn biāncũng không bằng có một người tâm đầu ý hợp bên cạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè me duō nián de gǎn qíng bù róng yì yaHai đứa bên nhau lâu vậy đâu dễ dàng gì.

HSK 3
0:03s
xiàn zài shēng bìng le a zhǔ yào shì dé yǎng bìngGiờ mẹ đang bệnh, chủ yếu phải dưỡng bệnh đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì nǐ men jiù bié guǎn le wǒ xīn lǐ yǒu shùSau này hai người đừng lo mấy chuyện này nữa. Con tự biết tính.











