Cách dùng "他是哪里人 干什么的" (tā shì nǎ lǐ rén gàn shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
他是哪里人 干什么的
Cậu ta người ở đâu, làm nghề gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么就那样呀 | shén me jiù nà yàng ya | Tàm tạm là sao? |
| 2▶ | 他是哪里人 干什么的 | tā shì nǎ lǐ rén gàn shén me de | Cậu ta người ở đâu, làm nghề gì? |
| 3 | 性格怎么样 家里条件怎么样 | xìng gé zěn me yàng jiā lǐ tiáo jiàn zěn me yàng | Tính cách thế nào? Điều kiện gia đình ra sao? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xìng gé zěn me yàng jiā lǐ tiáo jiàn zěn me yàngTính cách thế nào? Điều kiện gia đình ra sao?

HSK 4
0:03s
gēn tā bà nào biè niǔ le bèi gǎn chū lái leGiận dỗi với bố anh ấy nên bị đuổi ra ngoài,

HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ men guān xì dōu nà me jìn le yě bù zǎo diǎn gēn wǒ shuōCon xem, quan hệ giữa các con đã thân thiết đến thế mà không nói sớm với bố.

HSK 7
0:03s
zhēn de shì wǒ jì cuò le nín jì xìng bù hǎoĐúng là bố nhớ nhầm rồi à. Trí nhớ bố không tốt.

HSK 5
0:03s
xiān bù shuō le nà ge wǒ zài gàn jiā wù ne hǎo hǎo hǎoThôi không nói nữa. Con đang làm việc nhà. Được rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ zhè shì zài bāng nǐ hǎo bù hǎo wǒ ràng nǐ bāng le maTôi đang giúp cô đấy chứ. Tôi nhờ anh giúp à?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bān zǒu fán sǐ nǐ le wǒ jiù bù bānMau dọn ra đi, phiền chết được. Tôi cứ không đi đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ bà yào zhī dào nǐ xīn duì xiàng méi le nǐ zěn me gēn tā jiāo chāi yaCô nói xem, nếu bố cô biết đối tượng mới của cô ra đi, để xem cô ăn nói với ông ấy thế nào.

HSK 4
0:03s
yǎn xì dé yǎn dào dǐ yǒu diǎn zé rèn gǎn hǎo bù hǎoDiễn kịch phải diễn đến cùng chứ. Có chút trách nhiệm đi.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ bà yòu lái diàn huà le ba nǐ bù xǔ zài shuō huà leCô xem, bố cô lại gọi điện đấy. Cấm anh nói nữa.

HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu wǒ jiù dé zhí jiē shàng bāng nǐ jiě wéi lái gěi wǒLúc này tôi phải trực tiếp ra đòn giúp cô gỡ rối, nào, đưa tôi.

HSK 2
0:03s
bù zhī dào nǐ yǒu méi yǒu shí jiān lái kàn kàn tā kě yǐ a nà nǐ dào shí hòuKhông biết cô có thời gian đến thăm bà ấy không? Được chứ. Thế lát nữa anh






