Cách dùng "不可能感受不到如此明显的杀气" (bù kě néng gǎn shòu bú dào rú cǐ míng xiǎn de shā qì) trong hội thoại tiếng Trung
不可能感受不到如此明显的杀气
[Không lý nào không cảm nhận được sát khí rõ ràng như vậy.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:57
dāng当
guò过
què雀
shé舌
de的
rén人
suí随
shí时
chǔ处
yú于
jǐng警
jiè戒
zhuàng状
tài态
“[Người từng làm Tước Thiệt luôn trong trạng thái cảnh giác.] [Không lý nào không cảm nhận được sát khí rõ ràng như vậy.]”
LINE 0209:00
PLAYING SCENEbù不
kě可
néng能
gǎn感
shòu受
bú不
dào到
rú如
cǐ此
míng明
xiǎn显
de的
shā杀
qì气
“[Không lý nào không cảm nhận được sát khí rõ ràng như vậy.]”
LINE 0309:16
nán难
dào道
tā她
zài在
hóng红
fāng方
nà那
biān边
“[Lẽ nào cô ta ở phía đội đỏ?]”
Show Information