Cách dùng "此等偷鸡摸狗之辈理应受到惩罚" (cǐ děng tōu jī mō gǒu zhī bèi lǐ yīng shòu dào chéng fá) trong hội thoại tiếng Trung
此等偷鸡摸狗之辈理应受到惩罚
Loại trộm gà trộm chó này phải bị trừng phạt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:18
tā她
men们
bù不
zhī知
xiū羞
chǐ耻
qián前
lái来
tōu偷
kàn看
“Bọn họ mặt dày đến đây xem lén.”
LINE 0204:20
PLAYING SCENEcǐ此
děng等
tōu偷
jī鸡
mō摸
gǒu狗
zhī之
bèi辈
lǐ理
yīng应
shòu受
dào到
chéng惩
fá罚
“Loại trộm gà trộm chó này phải bị trừng phạt.”
LINE 0304:22
jiù就
ràng让
wǒ我
men们
tì替
yuàn院
zhǔ主
jiào教
xùn训
tā她
men们
“Để chúng ta thay viện chủ dạy dỗ bọn họ.”
Show Information