Cách dùng "只可惜他们都已经不在了" (zhǐ kě xī tā men dōu yǐ jīng bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung
只可惜他们都已经不在了
Đáng tiếc bọn họ đều không còn nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:10
gāng刚
hǎo好
gǎn赶
de得
jí及
huí回
qù去
cān参
jiā加
“vừa kịp quay về tham gia.”
LINE 0212:17
PLAYING SCENEzhǐ只
kě可
xī惜
tā他
men们
dōu都
yǐ已
jīng经
bù不
zài在
le了
“Đáng tiếc bọn họ đều không còn nữa.”
LINE 0312:22
qù去
nián年
zhè这
ge个
shí时
hòu候
“Vào thời điểm này năm ngoái,”
Show Information