Cách dùng "然后那些碎嘴的有一个算一个" (rán hòu nà xiē suì zuǐ de yǒu yí gè suàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
然后那些碎嘴的有一个算一个
rồi tính đến mấy kẻ nhiều chuyện đó,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
xiān先
zhuā抓
tā他
jǐ几
gè个
shā杀
jī鸡
jǐng儆
hóu猴
“Bắt vài tên để răn đe làm gương trước,”
LINE 0214:09
PLAYING SCENErán然
hòu后
nà那
xiē些
suì碎
zuǐ嘴
de的
yǒu有
yí一
gè个
suàn算
yí一
gè个
“rồi tính đến mấy kẻ nhiều chuyện đó,”
LINE 0314:12
shéi谁
dōu都
pǎo跑
bù不
liǎo了
“đừng tên nào hòng thoát.”
Show Information