The Imperial Coroner poster

The Imperial Coroner

御赐小仵作

TV Series4,860 clips

唐中晚期,来自西南山区仵作世家的少女楚楚,为实现当仵作的梦想独自来长安闯荡,参加仵作考试,遇到断案如神的安郡王萧瑾瑜。萧瑾瑜招收楚楚作为仵作搭档揭秘探案。楚楚的身世之谜一石激起千层浪,打破了京中多方势力平衡,一场明争暗斗的权力斗争随之展开。伴随着一个个的案件破解,楚楚和王爷等人组成的团队一步步揭开谜底最终破解了一场延续18年的惊天大案。萧瑾瑜和楚楚顺利成婚,而楚楚也获皇帝的最终认可,得到了皇帝亲赐的 “御赐仵作”身份,实现了自己的人生理想。

Video Dialogue Clips from The Imperial Coroner

4,860 clips · Page 1 of 203
因自小仰慕玉面判官
HSK 6
0:03s
yīn zì xiǎo yǎng mù yù miàn pàn guān(vì ngưỡng mộ Phán Quan Mặt Ngọc từ nhỏ)
立志要成为一名优秀仵作
HSK 4
0:03s
lì zhì yào chéng wéi yī míng yōu xiù wǔ zuò(nên quyết chí trở thành một ngỗ tác xuất sắc,)
所以只身前往长安
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zhī shēn qián wǎng cháng ān(Họ tên: Sở Sở - Giới tính: Nữ) (bởi vậy một mình đến Trường An)
参加三法司的仵作考试
HSK 3
0:03s
cān jiā sān fǎ sī de wǔ zuò kǎo shì(tham gia kỳ thi ngỗ tác của Tam Pháp Ty.)
但我却将王爷当成了考题
HSK 6
0:03s
dàn wǒ què jiāng wáng yé dàng chéng le kǎo tí(Nhưng ta lại nhận nhầm vương gia là đề thi,)
险些当众扒了他的衣服
HSK 7
0:03s
xiǎn xiē dāng zhòng bā le tā de yī fú(suýt thì lột đồ của ngài ấy trước mọi người.)
断案如神的王爷独具慧眼
HSK 6
0:03s
duàn àn rú shén de wáng yé dú jù huì yǎn(Kiềm) (vương gia phá án như thần) (Kiềm) (có đôi mắt tinh tường,)
给了我一个考察留用的机会
HSK 6
0:03s
gěi le wǒ yí gè kǎo chá liú yòng de jī huì(Ngô Bại đã bị diệt) (cho ta một cơ hội khảo sát) (Khó hội quân ở Trường An đúng hạn) (để được giữ lại.)
凭借独特的仵作技艺
HSK 6
0:03s
píng jiè dú tè de wǔ zuò jì yì(dựa vào kỹ năng ngỗ tác đặc biệt)
成功留在了三法司
HSK 4
0:03s
chéng gōng liú zài le sān fǎ sī(thành công ở lại Tam Pháp Ty.)
从此开启了两眼一睁
HSK 6
0:03s
cóng cǐ kāi qǐ le liǎng yǎn yī zhēng(Nhị Toàn Đường) (Từ đó bắt đầu cuộc sống tươi đẹp)
便是验尸的美好生活
HSK 6
0:03s
biàn shì yàn shī de měi hǎo shēng huó(mở mắt ra là khám nghiệm tử thi.)
还有一手识人辨谎的好本事
HSK 7
0:03s
hái yǒu yī shǒu shí rén biàn huǎng de hǎo běn shì(còn có năng lực phân biệt người nói dối.)
为保护我而受了伤
HSK 5
0:03s
wèi bǎo hù wǒ ér shòu le shāng(Bị thương vì bảo vệ ta)
却还反过来安慰我
HSK 7
0:03s
què hái fǎn guò lái ān wèi wǒ(còn an ủi ngược lại ta.)
我发挥仵作才能
HSK 6
0:03s
wǒ fā huī wǔ zuò cái néng(Ta phát huy tài ngỗ tác,)
配合王爷精准还原现场
HSK 6
0:03s
pèi hé wáng yé jīng zhǔn huán yuán xiàn chǎng(phối hợp với vương gia tái hiện chính xác lại hiện trường,)
携手侦破了危及皇权的大案
HSK 7
0:03s
xié shǒu zhēn pò le wēi jí huáng quán de dà àn(chung tay phá được vụ án lớn đe dọa đến hoàng quyền.)
我也因此受圣上嘉奖
HSK 4
0:03s
wǒ yě yīn cǐ shòu shèng shàng jiā jiǎng(Ta cũng nhờ đó được Thánh thượng ban thưởng,)
收获了御赐仵作的殊荣
HSK 5
0:03s
shōu huò le yù cì wǔ zuò de shū róng(Sở Sở) (nhận được vinh dự ngự tứ ngỗ tác.)
我和王爷在危难中相爱
HSK 4
0:03s
wǒ hé wáng yé zài wēi nàn zhōng xiāng ài(Ta và vương gia yêu thương nhau trong nguy nan,)
又是并肩作战的伙伴
HSK 5
0:03s
yòu shì bìng jiān zuò zhàn de huǒ bàn(vừa là đồng đội kề vai chiến đấu.)
甜蜜又充实
HSK 7
0:03s
tián mì yòu chōng shí(vừa ngọt ngào vừa trọn vẹn.)
宣宗皇帝忧勤无怠
HSK 6
0:03s
xuān zōng huáng dì yōu qín wú dài(Hoàng đế Tuyên Tông chăm chỉ lo việc nước,)