Cách dùng "断案如神的王爷独具慧眼" (duàn àn rú shén de wáng yé dú jù huì yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
断案如神的王爷独具慧眼
(Kiềm) (vương gia phá án như thần) (Kiềm) (có đôi mắt tinh tường,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:59
xìng幸
hǎo好
“(May mà)”
LINE 0202:00
PLAYING SCENEduàn断
àn案
rú如
shén神
de的
wáng王
yé爷
dú独
jù具
huì慧
yǎn眼
“(Kiềm) (vương gia phá án như thần) (Kiềm) (có đôi mắt tinh tường,)”
LINE 0302:02
gěi给
le了
wǒ我
yí一
gè个
kǎo考
chá察
liú留
yòng用
de的
jī机
huì会
“(Ngô Bại đã bị diệt) (cho ta một cơ hội khảo sát) (Khó hội quân ở Trường An đúng hạn) (để được giữ lại.)”
Show Information