Cách dùng "收获了御赐仵作的殊荣" (shōu huò le yù cì wǔ zuò de shū róng) trong hội thoại tiếng Trung
收获了御赐仵作的殊荣
(Sở Sở) (nhận được vinh dự ngự tứ ngỗ tác.)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:40
wǒ我
yě也
yīn因
cǐ此
shòu受
shèng圣
shàng上
jiā嘉
jiǎng奖
“(Ta cũng nhờ đó được Thánh thượng ban thưởng,)”
LINE 0202:42
PLAYING SCENEshōu收
huò获
le了
yù御
cì赐
wǔ仵
zuò作
de的
shū殊
róng荣
“(Sở Sở) (nhận được vinh dự ngự tứ ngỗ tác.)”
LINE 0302:54
wǒ我
hé和
wáng王
yé爷
zài在
wēi危
nàn难
zhōng中
xiāng相
ài爱
“(Ta và vương gia yêu thương nhau trong nguy nan,)”
Show Information