Cách dùng "携手侦破了危及皇权的大案" (xié shǒu zhēn pò le wēi jí huáng quán de dà àn) trong hội thoại tiếng Trung
携手侦破了危及皇权的大案
(chung tay phá được vụ án lớn đe dọa đến hoàng quyền.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:34
pèi配
hé合
wáng王
yé爷
jīng精
zhǔn准
huán还
yuán原
xiàn现
chǎng场
“(phối hợp với vương gia tái hiện chính xác lại hiện trường,)”
LINE 0202:36
PLAYING SCENExié携
shǒu手
zhēn侦
pò破
le了
wēi危
jí及
huáng皇
quán权
de的
dà大
àn案
“(chung tay phá được vụ án lớn đe dọa đến hoàng quyền.)”
LINE 0302:40
wǒ我
yě也
yīn因
cǐ此
shòu受
shèng圣
shàng上
jiā嘉
jiǎng奖
“(Ta cũng nhờ đó được Thánh thượng ban thưởng,)”
Show Information