Cách dùng "给了我一个考察留用的机会" (gěi le wǒ yí gè kǎo chá liú yòng de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung

gěilekǎocháliúyòngdehuì

(Ngô Bại đã bị diệt) (cho ta một cơ hội khảo sát) (Khó hội quân ở Trường An đúng hạn) (để được giữ lại.)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
duàn
àn
shén
de
wáng
huì
yǎn

(Kiềm) (vương gia phá án như thần) (Kiềm) (có đôi mắt tinh tường,)

LINE 0202:02
PLAYING SCENE
gěi
le
kǎo
chá
liú
yòng
de
huì

(Ngô Bại đã bị diệt) (cho ta một cơ hội khảo sát) (Khó hội quân ở Trường An đúng hạn) (để được giữ lại.)

LINE 0302:05
jié
jìn
quán

(Ta dốc hết sức,)

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E1
Timestamp02:02
TMDB ID124595