Cách dùng "先抓他几个杀鸡儆猴" (xiān zhuā tā jǐ gè shā jī jǐng hóu) trong hội thoại tiếng Trung
先抓他几个杀鸡儆猴
Bắt vài tên để răn đe làm gương trước,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:06
shǔ属
xià下
míng明
bái白
“Thuộc hạ hiểu rồi ạ.”
LINE 0214:07
PLAYING SCENExiān先
zhuā抓
tā他
jǐ几
gè个
shā杀
jī鸡
jǐng儆
hóu猴
“Bắt vài tên để răn đe làm gương trước,”
LINE 0314:09
rán然
hòu后
nà那
xiē些
suì碎
zuǐ嘴
de的
yǒu有
yí一
gè个
suàn算
yí一
gè个
“rồi tính đến mấy kẻ nhiều chuyện đó,”
Show Information