Cách dùng "有人在他的药里动了手脚" (yǒu rén zài tā de yào lǐ dòng le shǒu jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
有人在他的药里动了手脚
có người đã giở trò với thuốc của hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:18
chú除
fēi非
“Trừ khi…”
LINE 0229:20
PLAYING SCENEyǒu有
rén人
zài在
tā他
de的
yào药
lǐ里
dòng动
le了
shǒu手
jiǎo脚
“có người đã giở trò với thuốc của hắn.”
LINE 0329:23
kě可
shì是
tā他
de的
tiē贴
shēn身
yī衣
wù物
shàng上
“(Nhưng đồ dùng trên người hắn)”
Show Information