Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "各位 事不宜迟" (gè wèi shì bù yí chí) trong hội thoại tiếng Trung

各位 事不宜迟

gè wèi shì bù yí chí

Mọi người. Việc gấp không thể chậm trễ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:47
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1各位gè wèiMọi người.
2各位 事不宜迟gè wèi shì bù yí chíMọi người. Việc gấp không thể chậm trễ.
3咱们抓紧时间 去实地考察 等一下zán men zhuā jǐn shí jiān qù shí dì kǎo chá děng yí xiàChúng ta tranh thủ thời gian, đi khảo sát thực địa. Lát nữa,

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 5 of 5)
今天你们这个选址 相当不错啊
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ men zhè ge xuǎn zhǐ xiāng dāng bù cuò ađịa điểm hôm nay các cậu chọn thật sự rất tốt.

给那些从没来过的人 一个下马威
HSK 2
0:03s
gěi nà xiē cóng méi lái guò de rén yí gè xià mǎ wēiLàm một cú phủ đầu cho những người chưa từng đến đây.

我们是抢占了先机啊 话是这么说
HSK 2
0:03s
wǒ men shì qiǎng zhàn le xiān jī a huà shì zhè me shuōChúng ta đã giành được ưu thế rồi. Nói thì là vậy,

对不对 缺钱跟我讲嘛
HSK 6
0:03s
duì bú duì quē qián gēn wǒ jiǎng mađúng không? Thiếu tiền thì cứ nói với tôi.

让您赔了挺多钱 他心里很过意不去
HSK 7
0:03s
ràng nín péi le tǐng duō qián tā xīn lǐ hěn guò yì bù qùkhiến ông lỗ khá nhiều tiền, trong lòng anh ấy rất áy náy.

不代表以后 开不出来啊
HSK 5
0:03s
bù dài biǎo yǐ hòu kāi bù chū lái akhông có nghĩa là sau này cũng không khai thác được.

总会经历一些 小小挫折的
HSK 6
0:03s
zǒng huì jīng lì yī xiē xiǎo xiǎo cuò zhé deluôn phải trải qua một vài trở ngại nho nhỏ.