Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就是 小意思的意思" (jiù shì xiǎo yì si de yì si) trong hội thoại tiếng Trung

就是 小意思的意思

jiù shì xiǎo yì si de yì si

Là chuyện nhỏ thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:34
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么意思shén me yì siCó nghĩa là gì?
2就是 小意思的意思jiù shì xiǎo yì si de yì siLà chuyện nhỏ thôi.
3总之 如果他们连这个 都受不了的话zǒng zhī rú guǒ tā men lián zhè ge dōu shòu bù liǎo de huàTóm lại nếu có thế thôi mà họ cũng không chịu nổi,

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
你住院观察两天吧 不用住院吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhù yuàn guān chá liǎng tiān ba bù yòng zhù yuàn baCô cứ nằm viện hai ngày để quan sát đi. Không cần nằm viện đâu.
老毛病了 一休息不好 就容易这样
HSK 3
0:03s
lǎo máo bìng le yī xiū xī bù hǎo jiù róng yì zhè yàngBệnh cũ thôi mà. Tôi cứ nghỉ ngơi không đủ là dễ bị như vậy.
老林就是瞎紧张
HSK 7
0:03s
lǎo lín jiù shì xiā jǐn zhāngAnh Lâm cứ lo quá thôi.
让你来你就来 你听张院长的
HSK 4
0:03s
ràng nǐ lái nǐ jiù lái nǐ tīng zhāng yuàn zhǎng deBảo em đến thì em đến đi. Em nghe lời viện trưởng Trương đi.
在办公室写还不够 还带到医院里来写
HSK 4
0:03s
zài bàn gōng shì xiě hái bù gòu hái dài dào yī yuàn lǐ lái xiěViết ở văn phòng còn chưa đủ sao? Còn mang cả vào bệnh viện để viết.
全县就属你最忙 你最能干
HSK 6
0:03s
quán xiàn jiù shǔ nǐ zuì máng nǐ zuì néng gànCả huyện này, chỉ có anh là bận nhất. Anh là người giỏi giang nhất.
说到底啊 还是咱们县的条件 太差了
HSK 5
0:03s
shuō dào dǐ a hái shì zán men xiàn de tiáo jiàn tài chà leNói cho cùng thì điều kiện của huyện mình quá kém.
咱们县什么时候 能富起来啊
HSK 5
0:03s
zán men xiàn shén me shí hòu néng fù qǐ lái abao giờ huyện mình mới có thể khá lên đây?
就只盯着 牛屁股 羊屁股使劲
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ dīng zhe niú pì gǔ yáng pì gǔ shǐ jìnchỉ chăm chăm dựa vào bò với cừu.
剩下的一头都不卖
HSK 7
0:03s
shèng xià de yī tóu dōu bù màicòn lại không chịu bán con nào.
你这个人 刚才张院长在 我就没好意思说
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén gāng cái zhāng yuàn zhǎng zài wǒ jiù méi hǎo yì si shuōCái anh này, lúc nãy viện trưởng Trương ở đây, em ngại không nói.
你就不考虑考虑 你个人发展问题吗
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù kǎo lǜ kǎo lǜ nǐ gè rén fā zhǎn wèn tí maAnh có từng nghĩ đến việc phát triển cá nhân của mình chưa?
你非要在这个时候 惹领导不高兴吗
HSK 7
0:03s
nǐ fēi yào zài zhè ge shí hòu rě lǐng dǎo bù gāo xìng maAnh nhất định phải chọc giận lãnh đạo vào đúng lúc này sao?
因为这些 还不让人说话了
HSK 2
0:03s
yīn wèi zhè xiē hái bù ràng rén shuō huà lechỉ vì mấy chuyện này mà không cho người ta nói hả?
你现在水平 是越来越高了啊
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài shuǐ píng shì yuè lái yuè gāo le atrình độ của cô bây giờ ngày càng cao đấy.
你 你不要老这么挂相 好不好
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ bú yào lǎo zhè me guà xiāng hǎo bù hǎoMặt anh đừng lúc nào cũng căng lên thế, được không?
那我笑着接受任务 行了吧
HSK 4
0:03s
nà wǒ xiào zhe jiē shòu rèn wù xíng le baVậy tôi cười nhận nhiệm vụ, đã được chưa?
你看 你看 你看 你又开始挂相了 是不是 哪有
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn nǐ yòu kāi shǐ guà xiāng le shì bú shì nǎ yǒuAnh nhìn đi, nhìn đi, nhìn đi, anh lại bắt đầu nhăn mặt rồi kìa, đúng không? Đâu mà.
你怎么不安排 豹子峡呢 四千七
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bù ān pái bào zi xiá ne sì qiān qīSao cháu không sắp xếp ở hẻm núi Báo. Bốn nghìn bảy trăm mét.
林县长让我们安排 考察路线 你们安排得这么高
HSK 6
0:03s
lín xiàn zhǎng ràng wǒ men ān pái kǎo chá lù xiàn nǐ men ān pái dé zhè me gāoHuyện trưởng Lâm bảo chúng ta sắp xếp tuyến khảo sát, bọn cháu lại sắp xếp cao thế này,