Cách dùng "你以为 你是个啥东西呀" (nǐ yǐ wéi nǐ shì gè shá dōng xī ya) trong hội thoại tiếng Trung
你以为 你是个啥东西呀
nǐ yǐ wéi nǐ shì gè shá dōng xī ya
Mày nghĩ mày là cái thá gì hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:57
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不然这些个账 我都算在你的头上 | yào bù rán zhè xiē gè zhàng wǒ dōu suàn zài nǐ de tóu shàng | Nếu không thì mọi tội nợ, tôi sẽ đổ hết lên đầu anh. |
| 2▶ | 你以为 你是个啥东西呀 | nǐ yǐ wéi nǐ shì gè shá dōng xī ya | Mày nghĩ mày là cái thá gì hả? |
| 3 | 全县谁不知道 你这个人脑子坏掉了 | quán xiàn shuí bù zhī dào nǐ zhè ge rén nǎo zi huài diào le | Cả huyện này có ai không biết mày là thằng ngu. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ chū qù gàn zhè zhǒng shì nǐ xiǎng guò tā ma nǐ zhè shuō de shén me huà yaEm ra ngoài làm cái việc đó, em có nghĩ đến mẹ không? Em nói gì vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ men dōu shì wǒ qīn jiě wǒ cuò le wǒ yǐ hòu zài yě bù luàn pǎo leCác chị đều là ruột thịt của em. Em sai rồi. Sau này em không chạy linh tinh nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zuò de zhè xiē shì qiāng bì le nǐ wǒ dōu bù diào yī dī yǎn lèiVới những việc em đã làm, cho dù em có bị xử bắn chị cũng không rơi một giọt nước mắt đâu.

HSK 1
0:03s
wǒ bāo pí zi shāng tiān hài lǐ wǒ gāi sǐEm lột da là trái với đạo lý và pháp luật, em đáng chết.

HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shuō le yī wǎn shàng le tā zhī dào cuò leĐược rồi, được rồi. Đã nói suốt cả buổi tối, nó biết sai rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jǐ jīn jǐ liǎng zì jǐ xīn lǐ méi shù maNăng lực của bản thân em đến đâu chẳng lẽ em không biết rõ hay sao?

HSK 2
0:03s
néng bù néng yǎn jīng bié wǎng tóu dǐng shàng zhǎng aEm đừng có hành động thiếu suy nghĩ như vậy được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
shì bú shì nǐ gēn duō jié shuō bù ràng wǒ jìn shān deCó phải mẹ nói với Đa Kiệt là không cho con vào trong núi không?

HSK 5
0:03s
hé zhe shì nǐ zài bèi hòu shǐ huài ne zhè zěn me néng jiào shǐ huài neHóa ra là mẹ đứng đằng sau giở trò à? Sao lại gọi là giở trò được?

HSK 7
0:03s
yǒu nǎ ge dāng mā de bù pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎo aCó ai làm mẹ mà không muốn tốt cho con mình chứ?

HSK 7
0:03s
hèn bù dé bǎ hái zi fú shàng mǎ zài sòng yī chéngNgười ta còn muốn dìu con mình lên ngựa rồi tiễn con đi,

HSK 5
0:03s
méi kùn nán nǐ gěi wǒ zhì zào kùn nán zhì zào kùn nánKhông có khó khăn mà mẹ lại tạo ra khó khăn cho con. Tạo ra khó khăn ư?