Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再扒一个试试 再扒一个试" (zài bā yí gè shì shì zài bā yí gè shì) trong hội thoại tiếng Trung

再扒一个试试 再扒一个试

zài bā yí gè shì shì zài bā yí gè shì

Mày lột nữa thử xem. Mày lột nữa tao xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:18
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1扒皮子bā pí ziNày thì lột da này.
2再扒一个试试 再扒一个试zài bā yí gè shì shì zài bā yí gè shìMày lột nữa thử xem. Mày lột nữa tao xem.
3gǔnCút!

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
队长说得对 那么高 他们能受得了吗
HSK 4
0:03s
duì zhǎng shuō dé duì nà me gāo tā men néng shòu dé le maĐội trưởng nói đúng. Cao như thế, họ có chịu nổi không?
你这人怎么墙头草呢
HSK 1
0:03s
nǐ zhè rén zěn me qiáng tóu cǎo neAnh đúng là gió chiều nào theo chiều đó.
他们是来旅游的 还是考察的
HSK 6
0:03s
tā men shì lái lǚ yóu de hái shì kǎo chá deHọ đến để du lịch hay là để khảo sát?
现在这两个点 只是洒洒水啦
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhè liǎng gè diǎn zhǐ shì sǎ sǎ shuǐ laHai điểm này bây giờ chỉ là muỗi thôi.
就是 小意思的意思
HSK 2
0:03s
jiù shì xiǎo yì si de yì siLà chuyện nhỏ thôi.
那以后还怎么勘探 怎么开采
HSK 7
0:03s
nà yǐ hòu hái zěn me kān tàn zěn me kāi cǎithì sau này còn thăm dò thế nào, khai thác ra sao?
带他们去低海拔地区 转一圈也不是不行
HSK 6
0:03s
dài tā men qù dī hǎi bá dì qū zhuǎn yī quān yě bú shì bù xíngDẫn họ đi vòng quanh khu vực thấp cũng không phải là không được.
这个吗 你出个价
HSK 2
0:03s
zhè ge ma nǐ chū gè jiàCái này à, anh ra giá đi.
价格要合理 价格不合理没意思
HSK 5
0:03s
jià gé yào hé lǐ jià gé bù hé lǐ méi yì siGiá cả phải hợp lý, giá cả không hợp lý thì khỏi bàn.
吓我一跳 你怎么回事啊 早饭你都不吃
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào nǐ zěn me huí shì a zǎo fàn nǐ dōu bù chīLàm em giật cả mình. Em sao vậy hả? Bữa sáng cũng không ăn.
姐 这俩活儿 是不是不该一个人干哪
HSK 4
0:03s
jiě zhè liǎ huó er shì bú shì bù gāi yí gè rén gàn nǎChị à. Hai việc này, đâu thể để một người làm hết được?
你小心回来 我让你二姐收拾你 记住了吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo xīn huí lái wǒ ràng nǐ èr jiě shōu shí nǐ jì zhù le maCẩn thận về nhà, chị bảo chị hai xử em đó. Nhớ chưa?
慢点走 扎西德勒 扎西德勒
HSK 2
0:03s
màn diǎn zǒu zhā xī dé lēi zhā xī dé lēiĐi chậm thôi, Trát Tây Đức Lặc. Trát Tây Đức Lặc.
知足吧 高反都这样
HSK 7
0:03s
zhī zú ba gāo fǎn dōu zhè yàngBiết đủ đi. Phản ứng độ cao mà.
我从一上来 就离不开这氧气了
HSK 6
0:03s
wǒ cóng yī shàng lái jiù lí bù kāi zhè yǎng qì leTừ lúc lên đây, tôi không rời được bình oxy.
氧气都让他们吸光了
HSK 6
0:03s
yǎng qì dōu ràng tā men xī guāng leoxy cũng bị họ hít hết mất.
各位 事不宜迟
HSK 4
0:03s
gè wèi shì bù yí chíMọi người. Việc gấp không thể chậm trễ.
来 来 来 大家到车后面躲一躲
HSK 5
0:03s
lái lái lái dà jiā dào chē hòu miàn duǒ yī duǒNào, nào, nào. Mọi người ra phía sau xe trốn tạm.
再不停车开枪了 停车
HSK 4
0:03s
zài bù tíng chē kāi qiāng le tíng chēNếu không dừng xe, chúng tôi sẽ nổ súng. Dừng xe.
笑什么 先送车上 头都低下 不准动 往后坐
HSK 7
0:03s
xiào shén me xiān sòng chē shàng tóu dōu dī xià bù zhǔn dòng wǎng hòu zuòCười cái gì? Đưa lên xe trước đã. Tất cả cúi đầu xuống, không được nhúc nhích. Ngồi lùi về sau.