Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "被遗弃了 可不" (bèi yí qì le kě bù) trong hội thoại tiếng Trung

被遗弃了 可不

bèi yí qì le kě bù

bị bỏ rơi à? Chứ còn gì nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:26
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那这孩子nà zhè hái ziVậy là đứa bé này
2被遗弃了 可不bèi yí qì le kě bùbị bỏ rơi à? Chứ còn gì nữa.
3对不起duì bù qǐXin lỗi.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 3 of 9)
她不就是我们 自己的孩子吗
HSK 2
0:03s
tā bù jiù shì wǒ men zì jǐ de hái zi maCon bé chẳng phải là con của mình rồi ư?

你说跟我的姓 我也没多想
HSK 2
0:03s
nǐ shuō gēn wǒ de xìng wǒ yě méi duō xiǎnganh bảo theo họ em, em cũng không nghĩ nhiều.

这多怪啊 这有什么怪的
HSK 5
0:03s
zhè duō guài a zhè yǒu shén me guài denghe kỳ lắm. Kỳ chỗ nào?

这是孩子跟你的缘分啊 再说了
HSK 7
0:03s
zhè shì hái zi gēn nǐ de yuán fēn a zài shuō leĐó là duyên phận của con bé với em mà. Với lại,

你们方家为玉县 做了这么多的贡献
HSK 5
0:03s
nǐ men fāng jiā wèi yù xiàn zuò le zhè me duō de gòng xiànnhà họ Phương em đã cống hiến rất nhiều cho huyện Ngọc.

咱们今天就写这些 好吧
HSK 3
0:03s
zán men jīn tiān jiù xiě zhè xiē hǎo baHôm nay chúng ta viết đến đây thôi, được không?

这么难的字 她写得了吗 写得了
HSK 6
0:03s
zhè me nán de zì tā xiě dé le ma xiě dé leChữ khó thế này, con bé viết nổi không? Viết được ạ.

爸爸说了 这叫练童子功
HSK 7
0:03s
bà bà shuō le zhè jiào liàn tóng zi gōngBố bảo cái này gọi là luyện công từ nhỏ.

你加油 好 写吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiā yóu hǎo xiě baCon cố lên. Vâng. Viết đi.

那你当 再见 拜拜
HSK 4
0:03s
nà nǐ dāng zài jiàn bài bàiVậy cậu làm đi. Tạm biệt. Bye bye.

这里又不是学校 你三道杠管得着吗
HSK 4
0:03s
zhè lǐ yòu bú shì xué xiào nǐ sān dào gāng guǎn dé zhe maĐây đâu phải trường học, sao đỏ như cậu quản được chắc?

骗人的 还不快跑
HSK 1
0:03s
piàn rén de hái bù kuài pǎoNó điêu đấy. Còn không mau chạy đi.

一年级二班的 对吧 为什么跟他们打架
HSK 6
0:03s
yì nián jí èr bān de duì ba wèi shén me gēn tā men dǎ jiàLớp 1/2 đúng không? Tại sao lại đánh nhau với họ?

就是鱼的鱼 蛋的蛋啊 为什么要叫这名字
HSK 2
0:03s
jiù shì yú de yú dàn de dàn a wèi shén me yào jiào zhè míng zìChữ "ngư" trong con cá, chữ "đản" trong quả trứng. Sao lại đặt cái tên này?

确实容易遭人笑话
HSK 4
0:03s
què shí róng yì zāo rén xiào huàquả thật rất dễ bị người ta cười nhạo.

这样吧 你回去让你爸 给你改个名字
HSK 4
0:03s
zhè yàng ba nǐ huí qù ràng nǐ bà gěi nǐ gǎi gè míng zìThế này đi, cậu về bảo bố đổi cho cậu cái tên khác đi.

下次少放点辣椒
HSK 6
0:03s
xià cì shǎo fàng diǎn là jiāoLần sau cho ít ớt thôi.

是不是孩子调皮 把你儿子给打坏了
HSK 5
0:03s
shì bú shì hái zi tiáo pí bǎ nǐ ér zi gěi dǎ huài leCó phải con bé nghịch ngợm đánh con trai cô bị thương không?

谢谢你啊 来 儿子 鞠躬
HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ a lái ér zi jū gōngCảm ơn cháu nhé. Nào con, cúi đầu đi.

这是鱼头 这是鱼杂 我都收拾干净了 您拿
HSK 6
0:03s
zhè shì yú tóu zhè shì yú zá wǒ dōu shōu shí gān jìng le nín náĐây là đầu cá, đây là lòng cá, tôi làm sạch hết rồi, anh cầm đi.