Cách dùng "来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让" (lái ràng ràng a dà huǒ ér ràng ràng dà huǒ ér ràng ràng) trong hội thoại tiếng Trung
来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让
Nào, tránh ra cái. Mọi người tránh ra. Mọi người tránh ra nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让 | lái ràng ràng a dà huǒ ér ràng ràng dà huǒ ér ràng ràng | Nào, tránh ra cái. Mọi người tránh ra. Mọi người tránh ra nào. |
| 3 | 这就是部队的常规演习 千万要稳啊 飞机在高空中 | zhè jiù shì bù duì de cháng guī yǎn xí qiān wàn yào wěn a fēi jī zài gāo kōng zhōng | Đây chỉ là diễn tập thường lệ của bộ đội. Phải giữ vững nhé. Máy bay ở trên cao |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
《 sān guó yǎn yì 》 dì èr shí qī huí shuō de shì shén meHồi thứ 27 trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" nói về điều gì?

HSK 3
0:03s
yǐ hòu fān kàn wǒ de shū yào xiān xǐ shǒu kàn bù wán méi guān xìsau này giở sách của chú là phải rửa tay trước, xem chưa xong cũng không sao,

HSK 6
0:03s
bù xǔ zhé yè yào xué huì yòng shū qiānkhông được gập góc trang, phải học cách dùng thẻ đánh dấu.

HSK 5
0:03s
nà dì di dào jiě jiě jiā lǐ chī fàn bù xū yào lǐ yóuVậy em trai đến nhà chị ăn cơm không cần lý do.

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zǒng zhè yàng wǒ men jiā lǎo mèng dōu pī píng wǒ hǎo jǐ huí leCô không thể cứ như vậy mãi, anh Mạnh nhà tôi đã phê bình tôi mấy lần rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ nà shǎ ér zi gāng rèn shí tā jiě de shí hòu wǒ men yě bù zhī dàoThằng con ngốc nhà tôi lúc mới quen chị của nó, chúng tôi cũng đâu biết

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng kǒu zi yí gè shì dà xiào zhǎng yí gè shì dà xiàn zhǎng ahai vợ chồng cô một người là hiệu trưởng, một người là chủ tịch huyện đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ men yào shì zhī dào yě bù gǎn gāo pān nǎNếu mà biết, chúng tôi cũng không dám trèo cao.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō gěi nǐ men jiā sòng lǐ nà hái bù dé pái duì aĐến nhà tặng quà cho cô, có khi còn phải xếp hàng ấy chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ wǒ zhè bú shì sòng lǐ a wǒ zhè shì yī fān xīn yìTôi... tôi như này không phải tặng quà, là tấm lòng của tôi thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér dài zhe gàn má shàng chuán zěn me bù zhǎo wǒEm ngồi đây làm gì vậy? Lên thuyền sao không tìm chị?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi jīn tiān zěn me zhè me shēn chén nǎThằng nhóc này hôm nay sao lại trầm tư thế?

HSK 4
0:03s
bà nín míng tiān xià wǔ kěn dìng yòu yào xià xiāng baBố ơi, chắc chiều mai bố lại xuống xã phải không?

HSK 4
0:03s
nǐ duì bà bà měi gè zhōu mò dōu xià xiāng yǒu yì jiàn aCon có ý kiến với việc tuần nào bố cũng xuống xã à?




