Cách dùng "来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让" (lái ràng ràng a dà huǒ ér ràng ràng dà huǒ ér ràng ràng) trong hội thoại tiếng Trung
来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让
Nào, tránh ra cái. Mọi người tránh ra. Mọi người tránh ra nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 来 让让啊 大伙儿让让 大伙儿让让 | lái ràng ràng a dà huǒ ér ràng ràng dà huǒ ér ràng ràng | Nào, tránh ra cái. Mọi người tránh ra. Mọi người tránh ra nào. |
| 3 | 这就是部队的常规演习 千万要稳啊 飞机在高空中 | zhè jiù shì bù duì de cháng guī yǎn xí qiān wàn yào wěn a fēi jī zài gāo kōng zhōng | Đây chỉ là diễn tập thường lệ của bộ đội. Phải giữ vững nhé. Máy bay ở trên cao |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
nǐ nǚ ér gěi wǒ ér zi qǐ de míng zì kě hǎo tīng leCon gái anh đặt cho con trai tôi cái tên hay lắm.

HSK 4
0:03s
nà zhǎo gè xiān shēng qǐ míng bù yě dé huā qián ma lái bù guǎn zěn me shuōThì đi nhờ thầy đặt tên cũng phải tốn tiền mà. Này. Dù sao đi nữa

HSK 7
0:03s
yī kàn nín jiù shì zhī shí fèn zǐ zhēn kè qìNhìn là biết anh là người có học, khách sáo quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái dǎ suàn jiào tā diào wēng ne dàn shì aBan đầu con còn định gọi cậu ấy là Ngư Ông cơ. Nhưng mà

HSK 3
0:03s
wǒ jué de tài xiàng lǎo tóu le bù jiù shì lǎo tóu macon thấy nghe giống ông lão quá. Chẳng phải vốn là ông lão sao?

HSK 5
0:03s
nǐ dé de shì shén me bìng a wèi shén me méi yǒu rén gǎn gěi nǐ zhìbố mắc bệnh gì vậy? Sao không ai dám chữa cho bố?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng wǒ bà shuō le bù néng shōu rén jiā de dōng xīKhông được, bố tớ bảo không được nhận đồ của người khác.

HSK 7
0:03s
gēn zhe nǐ wǒ néng yǒu chū xī nà yě bù xíngđi theo cậu, tớ mới khá lên được. Vậy cũng không được.

HSK 6
0:03s
chú fēi shén me chú fēi nǐ gěi wǒ dāng xiǎo dìTrừ khi... Trừ khi gì? Trừ khi cậu làm em của tớ.

HSK 7
0:03s
wǒ bā suì nǐ qī suì jiào jiě nǐ chī kuī aTớ tám tuổi, cậu bảy tuổi, gọi chị đâu có thiệt.

HSK 3
0:03s
bù jiào jiù bù ràng nǐ shàng wǒ jiā xiě zuò yèKhông gọi thì không cho cậu đến nhà tớ làm bài tập.

HSK 2
0:03s
shì bú shì bù gāi shì bú shì bù gāi gēn nà xiē hái zi yì qǐ wáncó phải không nên... Không nên chơi với đám nhóc đó chứ gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué zhe wǎn zhī zhè yàng zuò a tǐng hǎo de shì baTôi thấy Uyển Chi làm vậy rất tốt. Đúng không?



