Cách dùng "你女儿给我儿子 起的名字可好听了" (nǐ nǚ ér gěi wǒ ér zi qǐ de míng zì kě hǎo tīng le) trong hội thoại tiếng Trung
你女儿给我儿子 起的名字可好听了
Con gái anh đặt cho con trai tôi cái tên hay lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:07
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行 不能拿你的东西 | bù xíng bù xíng bù néng ná nǐ de dōng xī | Không được. Không thể nhận đồ của cô. |
| 2▶ | 你女儿给我儿子 起的名字可好听了 | nǐ nǚ ér gěi wǒ ér zi qǐ de míng zì kě hǎo tīng le | Con gái anh đặt cho con trai tôi cái tên hay lắm. |
| 3 | 那找个先生起名 不也得花钱吗 来 不管怎么说 | nà zhǎo gè xiān shēng qǐ míng bù yě dé huā qián ma lái bù guǎn zěn me shuō | Thì đi nhờ thầy đặt tên cũng phải tốn tiền mà. Này. Dù sao đi nữa |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè ér zhè me piān pì gàn má yào gēn lái aNơi này hẻo lánh, sao còn đòi theo tới làm gì?

HSK 4
0:03s
xīng fèn dì bàn xiǔ dōu shuì bù zhe fēi yào gēn zhe láicon bé phấn khích nửa đêm không ngủ được, nhất quyết đòi theo.

HSK 4
0:03s
lái lǎo fāng wǒ bāng nǐ bèi huì er bù yòng bù yòngNào, cô Phương. Tôi cõng giúp cô một lúc. Không cần đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ shēn shàng de shāng shì zěn me zào chéng deMấy vết thương trên người cô là do đâu mà có?

HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng hài pà wǒ lián xì gōng ān jī guān lái jiě jiù nǐCô đừng sợ. Tôi sẽ liên hệ cơ quan công an đến giải cứu cô.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ mā kàn bìng de zhàng péng nǐ gěi wǒ chū qù chū qùĐây là lều khám bệnh của mẹ chị. Em ra ngoài đi, ra ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nà ér yǒu ní qiū nǎ ér wǒ kàn wǒ kàn nà ér(Chị xem, bên đó có cá chạch.) (Ở đâu?) (Chị xem, chị xem.) (Ở kia.)

HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ér nà ér nà ér yǒu tiáo dà de nà ér nǎ ér neNhìn kìa, bên đó, bên đó. Bên đó có con to kìa, bên đó. Ở đâu?

HSK 2
0:03s
nǐ qián miàn bú shì wǎng wǒ zhè biān yì diǎnPhía trước em đó. Không phải, sang phía chị một chút.







