Cách dùng "那你当 再见 拜拜" (nà nǐ dāng zài jiàn bài bài) trong hội thoại tiếng Trung

dāng zàijiàn bàibài

Vậy cậu làm đi. Tạm biệt. Bye bye.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下学期 我还想当美术课课代表呢 你呢 我也想当xià xué qī wǒ hái xiǎng dāng měi shù kè kè dài biǎo ne nǐ ne wǒ yě xiǎng dāngHọc kỳ sau tớ vẫn muốn làm đại diện môn Mỹ thuật nữa. Cậu thì sao? Tớ cũng muốn làm.
2那你当 再见 拜拜nà nǐ dāng zài jiàn bài bàiVậy cậu làm đi. Tạm biệt. Bye bye.
3别喊了bié hǎn le(Đừng la nữa.)

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 6 of 9)
没意见 没意见 工作第一嘛
HSK 6
0:03s
méi yì jiàn méi yì jiàn gōng zuò dì yī maĐâu có ạ. Công việc là trên hết mà.

您带于姥姥去逛逛街呗
HSK 6
0:03s
nín dài yú lǎo lao qù guàng guàng jiē beimẹ dẫn bà Vu đi mua sắm.

姥姥什么都不缺 逛街干啥呀
HSK 5
0:03s
lǎo lao shén me dōu bù quē guàng jiē gàn shá yaBà chẳng thiếu gì hết. Đi mua sắm làm gì?

又要在家搞同学聚会
HSK 5
0:03s
yòu yào zài jiā gǎo tóng xué jù huìLại định tổ chức họp lớp ở nhà,

我们玉县人不欺负人
HSK 7
0:03s
wǒ men yù xiàn rén bù qī fù rénNgười huyện Ngọc chúng ta không bắt nạt ai,

但也不能由着别人欺负
HSK 7
0:03s
dàn yě bù néng yóu zhe bié rén qī fùnhưng cũng không thể để người khác bắt nạt.

后边这几个女的 好像是跟着咱们的
HSK 3
0:03s
hòu biān zhè jǐ gè nǚ de hǎo xiàng shì gēn zhe zán men deMấy con bé phía sau hình như bám theo bọn mình.

去你的 可惜长得差点意思啊
HSK 4
0:03s
qù nǐ de kě xī zhǎng dé chà diǎn yì si aBiến đi. Tiếc là trông hơi kém sắc tí.

谁跑得慢我废了谁
HSK 7
0:03s
shuí pǎo dé màn wǒ fèi le shuíĐứa nào chạy chậm tao đánh cho què chân.

把一女的打残了 传出去都丢人 指谁呢
HSK 7
0:03s
bǎ yī nǚ de dǎ cán le chuán chū qù dōu diū rén zhǐ shuí neĐánh con gái tàn tật, đồn ra thì mất mặt. Chỉ ai đấy?

女的怎么了 就我跟你单挑
HSK 2
0:03s
nǚ de zěn me le jiù wǒ gēn nǐ dān tiāoCon gái thì sao? Tôi đấu tay đôi với anh đấy.

你是玉县的公主 我惹不起你 我走还不行吗
HSK 7
0:03s
nǐ shì yù xiàn de gōng zhǔ wǒ rě bù qǐ nǐ wǒ zǒu hái bù xíng maCô là công chúa huyện Ngọc. Tôi không chọc nổi cô. Tôi đi được chưa?

打起来吃亏的 可不一定是我们
HSK 7
0:03s
dǎ qǐ lái chī kuī de kě bù yí dìng shì wǒ mencó đánh nhau thì chưa chắc đã là bọn tôi thiệt.

就得看看你们之前 干过什么坏事了
HSK 4
0:03s
jiù dé kàn kàn nǐ men zhī qián gàn guò shén me huài shì lethì còn phải xem trước đây các anh đã làm chuyện xấu gì.

以后井水不犯河水 行不行 不行
HSK 3
0:03s
yǐ hòu jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ xíng bù xíng bù xíngSau này nước sông không phạm nước giếng, được không? Không được.

你们仗着是当地人 欺负我们外县来的
HSK 7
0:03s
nǐ men zhàng zhe shì dāng dì rén qī fù wǒ men wài xiàn lái deCác anh ỷ là dân địa phương bắt nạt bọn tôi từ huyện khác tới.

打人 抢钱 还占女孩便宜
HSK 5
0:03s
dǎ rén qiǎng qián hái zhàn nǚ hái pián yiĐánh người, cướp tiền, còn sàm sỡ con gái.

你们仨每人 给自己三个嘴巴 给大家道歉
HSK 5
0:03s
nǐ men sā měi rén gěi zì jǐ sān gè zuǐ bā gěi dà jiā dào qiànBa người các anh tự vả miệng mình ba cái, xin lỗi mọi người.

保证以后 不许再劫我们玉县的 就放了你们
HSK 7
0:03s
bǎo zhèng yǐ hòu bù xǔ zài jié wǒ men yù xiàn de jiù fàng le nǐ menĐảm bảo sau này không được cướp người của huyện Ngọc nữa, thì tôi tha cho các anh.

不然就等着留遗言吧
HSK 5
0:03s
bù rán jiù děng zhe liú yí yán baNếu không thì chờ để lại lời trăng trối đi.