Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你 你打我吧" (nǐ nǐ dǎ wǒ ba) trong hội thoại tiếng Trung

你 你打我吧

nǐ nǐ dǎ wǒ ba

Cô... cô đánh tôi đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你别骂了nǐ bié mà leCô đừng mắng nữa.
2你 你打我吧nǐ nǐ dǎ wǒ baCô... cô đánh tôi đi.
3你解恨 你打我好了 你打我nǐ jiě hèn nǐ dǎ wǒ hǎo le nǐ dǎ wǒCô đánh tôi cho hả giận đi. Cô đánh tôi đi.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
婉之 吃饭喽
HSK 1
0:03s
wǎn zhī chī fàn lóuUyển Chi, ăn cơm thôi.

没打到 没打到 加油 婉之
HSK 4
0:03s
méi dǎ dào méi dǎ dào jiā yóu wǎn zhī(Không trúng, không trúng.) (Cố lên!) Uyển Chi.

对 对不起 叔叔
HSK 3
0:03s
duì duì bù qǐ shū shūCháu… cháu xin lỗi chú ạ.

《三国演义》第二十七回 说的是什么
HSK 1
0:03s
《 sān guó yǎn yì 》 dì èr shí qī huí shuō de shì shén meHồi thứ 27 trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" nói về điều gì?

以后翻看我的书 要先洗手 看不完没关系
HSK 3
0:03s
yǐ hòu fān kàn wǒ de shū yào xiān xǐ shǒu kàn bù wán méi guān xìsau này giở sách của chú là phải rửa tay trước, xem chưa xong cũng không sao,

不许折页 要学会用书签
HSK 6
0:03s
bù xǔ zhé yè yào xué huì yòng shū qiānkhông được gập góc trang, phải học cách dùng thẻ đánh dấu.

爸 能叫他一起去吗
HSK 2
0:03s
bà néng jiào tā yì qǐ qù maBố ơi, có thể rủ cậu ấy đi cùng không?

那弟弟到姐姐家里吃饭 不需要理由
HSK 5
0:03s
nà dì di dào jiě jiě jiā lǐ chī fàn bù xū yào lǐ yóuVậy em trai đến nhà chị ăn cơm không cần lý do.

怎么这么巧啊 不是巧
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me qiǎo a bú shì qiǎoSao trùng hợp vậy? Không phải trùng hợp,

你不能总这样 我们家老孟 都批评我好几回了
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zǒng zhè yàng wǒ men jiā lǎo mèng dōu pī píng wǒ hǎo jǐ huí leCô không thể cứ như vậy mãi, anh Mạnh nhà tôi đã phê bình tôi mấy lần rồi.

我那傻儿子 刚认识他姐的时候 我们也不知道
HSK 5
0:03s
wǒ nà shǎ ér zi gāng rèn shí tā jiě de shí hòu wǒ men yě bù zhī dàoThằng con ngốc nhà tôi lúc mới quen chị của nó, chúng tôi cũng đâu biết

你们两口子 一个是大校长 一个是大县长啊
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng kǒu zi yí gè shì dà xiào zhǎng yí gè shì dà xiàn zhǎng ahai vợ chồng cô một người là hiệu trưởng, một người là chủ tịch huyện đâu.

我们要是知道 也不敢高攀哪
HSK 4
0:03s
wǒ men yào shì zhī dào yě bù gǎn gāo pān nǎNếu mà biết, chúng tôi cũng không dám trèo cao.

你说给你们家送礼 那还不得排队啊
HSK 6
0:03s
nǐ shuō gěi nǐ men jiā sòng lǐ nà hái bù dé pái duì aĐến nhà tặng quà cho cô, có khi còn phải xếp hàng ấy chứ.

我 我这不是送礼啊 我这是一番心意
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ zhè bú shì sòng lǐ a wǒ zhè shì yī fān xīn yìTôi... tôi như này không phải tặng quà, là tấm lòng của tôi thôi.

你在这儿待着干吗 上船怎么不找我
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér dài zhe gàn má shàng chuán zěn me bù zhǎo wǒEm ngồi đây làm gì vậy? Lên thuyền sao không tìm chị?

你小子今天 怎么这么深沉哪
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi jīn tiān zěn me zhè me shēn chén nǎThằng nhóc này hôm nay sao lại trầm tư thế?

这鱼可真新鲜呀
HSK 5
0:03s
zhè yú kě zhēn xīn xiān yaCon cá này tươi thật đấy.

爸 您明天下午 肯定又要下乡吧
HSK 4
0:03s
bà nín míng tiān xià wǔ kěn dìng yòu yào xià xiāng baBố ơi, chắc chiều mai bố lại xuống xã phải không?

你对爸爸 每个周末都下乡 有意见啊
HSK 4
0:03s
nǐ duì bà bà měi gè zhōu mò dōu xià xiāng yǒu yì jiàn aCon có ý kiến với việc tuần nào bố cũng xuống xã à?