Cách dùng "你前面 不是 往我这边一点" (nǐ qián miàn bú shì wǎng wǒ zhè biān yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你前面 不是 往我这边一点
Phía trước em đó. Không phải, sang phía chị một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:27
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看那儿 那儿 那儿有条大的 那儿 哪儿呢 | nǐ kàn nà ér nà ér nà ér yǒu tiáo dà de nà ér nǎ ér ne | Nhìn kìa, bên đó, bên đó. Bên đó có con to kìa, bên đó. Ở đâu? |
| 2▶ | 你前面 不是 往我这边一点 | nǐ qián miàn bú shì wǎng wǒ zhè biān yì diǎn | Phía trước em đó. Không phải, sang phía chị một chút. |
| 3 | 抓啊 | zhuā a | Bắt đi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè ér zhè me piān pì gàn má yào gēn lái aNơi này hẻo lánh, sao còn đòi theo tới làm gì?

HSK 4
0:03s
xīng fèn dì bàn xiǔ dōu shuì bù zhe fēi yào gēn zhe láicon bé phấn khích nửa đêm không ngủ được, nhất quyết đòi theo.

HSK 4
0:03s
lái lǎo fāng wǒ bāng nǐ bèi huì er bù yòng bù yòngNào, cô Phương. Tôi cõng giúp cô một lúc. Không cần đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ shēn shàng de shāng shì zěn me zào chéng deMấy vết thương trên người cô là do đâu mà có?

HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng hài pà wǒ lián xì gōng ān jī guān lái jiě jiù nǐCô đừng sợ. Tôi sẽ liên hệ cơ quan công an đến giải cứu cô.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ mā kàn bìng de zhàng péng nǐ gěi wǒ chū qù chū qùĐây là lều khám bệnh của mẹ chị. Em ra ngoài đi, ra ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nà ér yǒu ní qiū nǎ ér wǒ kàn wǒ kàn nà ér(Chị xem, bên đó có cá chạch.) (Ở đâu?) (Chị xem, chị xem.) (Ở kia.)

HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ér nà ér nà ér yǒu tiáo dà de nà ér nǎ ér neNhìn kìa, bên đó, bên đó. Bên đó có con to kìa, bên đó. Ở đâu?

HSK 5
0:03s
wài gōng yòu lái le yòu lái le kuài zǒuÔng ơi. Lại tới nữa rồi. Lại tới nữa rồi. Đi mau.







