Cách dùng "婉之 吃饭喽" (wǎn zhī chī fàn lóu) trong hội thoại tiếng Trung
婉之 吃饭喽
wǎn zhī chī fàn lóu
Uyển Chi, ăn cơm thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:10
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我觉着婉之这样做啊 挺好的 是吧 | wǒ jué zhe wǎn zhī zhè yàng zuò a tǐng hǎo de shì ba | Tôi thấy Uyển Chi làm vậy rất tốt. Đúng không? |
| 2▶ | 婉之 吃饭喽 | wǎn zhī chī fàn lóu | Uyển Chi, ăn cơm thôi. |
| 3 | 没打到 没打到 加油 婉之 | méi dǎ dào méi dǎ dào jiā yóu wǎn zhī | (Không trúng, không trúng.) (Cố lên!) Uyển Chi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
zhè shì yú tóu zhè shì yú zá wǒ dōu shōu shí gān jìng le nín náĐây là đầu cá, đây là lòng cá, tôi làm sạch hết rồi, anh cầm đi.

HSK 3
0:03s
nǐ nǚ ér gěi wǒ ér zi qǐ de míng zì kě hǎo tīng leCon gái anh đặt cho con trai tôi cái tên hay lắm.

HSK 4
0:03s
nà zhǎo gè xiān shēng qǐ míng bù yě dé huā qián ma lái bù guǎn zěn me shuōThì đi nhờ thầy đặt tên cũng phải tốn tiền mà. Này. Dù sao đi nữa

HSK 7
0:03s
yī kàn nín jiù shì zhī shí fèn zǐ zhēn kè qìNhìn là biết anh là người có học, khách sáo quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái dǎ suàn jiào tā diào wēng ne dàn shì aBan đầu con còn định gọi cậu ấy là Ngư Ông cơ. Nhưng mà

HSK 3
0:03s
wǒ jué de tài xiàng lǎo tóu le bù jiù shì lǎo tóu macon thấy nghe giống ông lão quá. Chẳng phải vốn là ông lão sao?

HSK 5
0:03s
nǐ dé de shì shén me bìng a wèi shén me méi yǒu rén gǎn gěi nǐ zhìbố mắc bệnh gì vậy? Sao không ai dám chữa cho bố?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng wǒ bà shuō le bù néng shōu rén jiā de dōng xīKhông được, bố tớ bảo không được nhận đồ của người khác.

HSK 7
0:03s
gēn zhe nǐ wǒ néng yǒu chū xī nà yě bù xíngđi theo cậu, tớ mới khá lên được. Vậy cũng không được.

HSK 6
0:03s
chú fēi shén me chú fēi nǐ gěi wǒ dāng xiǎo dìTrừ khi... Trừ khi gì? Trừ khi cậu làm em của tớ.

HSK 7
0:03s
wǒ bā suì nǐ qī suì jiào jiě nǐ chī kuī aTớ tám tuổi, cậu bảy tuổi, gọi chị đâu có thiệt.

HSK 3
0:03s
bù jiào jiù bù ràng nǐ shàng wǒ jiā xiě zuò yèKhông gọi thì không cho cậu đến nhà tớ làm bài tập.

HSK 2
0:03s
shì bú shì bù gāi shì bú shì bù gāi gēn nà xiē hái zi yì qǐ wáncó phải không nên... Không nên chơi với đám nhóc đó chứ gì?

HSK 5
0:03s



