Cách dùng "我 我有病" (wǒ wǒ yǒu bìng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒubìng

Chị... chị có bệnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1摸吧mō bachị sờ đi.
2我 我有病wǒ wǒ yǒu bìngChị... chị có bệnh.
3我不怕wǒ bù pàEm không sợ.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 8 of 9)
您好 帮我转孟思远办公室
HSK 4
0:03s
nín hǎo bāng wǒ zhuǎn mèng sī yuǎn bàn gōng shìChào cô. Nối máy tới văn phòng Mạnh Tư Viễn giúp cháu.

接完了 走 走
HSK 1
0:03s
jiē wán le zǒu zǒuXong rồi. Đi. Đi.

祝你生日快乐
HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lè♪Chúc mừng sinh nhật♪

看你许愿时候那个德行 就知道你求的是姻缘
HSK 7
0:03s
kàn nǐ xǔ yuàn shí hòu nà ge dé xíng jiù zhī dào nǐ qiú de shì yīn yuánNhìn vẻ mặt lúc cậu ước là biết cậu cầu duyên rồi.

我对现在一切都很满意
HSK 4
0:03s
wǒ duì xiàn zài yī qiè dōu hěn mǎn yìTớ rất hài lòng với mọi thứ hiện tại.

感觉人生就是 差个男朋友
HSK 4
0:03s
gǎn jué rén shēng jiù shì chà gè nán péng yǒuCảm giác cuộc đời chỉ còn thiếu một anh bạn trai.

我从小到大 都没谈过恋爱 还真挺向往的
HSK 6
0:03s
wǒ cóng xiǎo dào dà dōu méi tán guò liàn ài hái zhēn tǐng xiàng wǎng deTừ nhỏ đến lớn, tớ chưa từng yêu ai. Cũng khá là mong chờ.

李行客 你来晚了 是不是给姐 准备礼物去了
HSK 3
0:03s
lǐ xíng kè nǐ lái wǎn le shì bú shì gěi jiě zhǔn bèi lǐ wù qù leLý Hành Khách. Em đến muộn có phải vì bận chuẩn bị quà cho chị không?

不好意思啊 姐 我还真没来得及准备
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a jiě wǒ hái zhēn méi lái de jí zhǔn bèiXin lỗi chị. Em chưa kịp chuẩn bị thật.

你也二十了 可以谈恋爱了
HSK 1
0:03s
nǐ yě èr shí le kě yǐ tán liàn ài leEm cũng 20 tuổi rồi, có thể yêu đương được rồi.

他今天衣服好好看啊 我好喜欢
HSK 2
0:03s
tā jīn tiān yī fú hǎo hǎo kàn a wǒ hǎo xǐ huānBộ đồ hôm nay anh ấy mặc đẹp quá. Tôi thích quá.

这是我作为 校刊编委以来 读到过最好的散文
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ zuò wéi xiào kān biān wěi yǐ lái dú dào guò zuì hǎo de sǎn wénĐây là bài tản văn hay nhất tôi từng đọc kể từ khi làm ủy viên biên tập tạp chí trường,

全校都在猜 作者到底是谁
HSK 4
0:03s
quán xiào dōu zài cāi zuò zhě dào dǐ shì shuíCả trường đều đoán rốt cuộc tác giả là ai.

立刻看出是同一位作者
HSK 5
0:03s
lì kè kàn chū shì tóng yī wèi zuò zhěliền nhận ra là cùng một tác giả.

当评委可就太不称职了 学长 你真厉害
HSK 7
0:03s
dāng píng wěi kě jiù tài bù chèn zhí le xué zhǎng nǐ zhēn lì hàithì làm giám khảo đúng là quá tắc trách. Anh giỏi quá.

在你的笔下真的太美了
HSK 4
0:03s
zài nǐ de bǐ xià zhēn de tài měi ledưới ngòi bút của em thật sự quá đẹp.

美得我迫不及待地 想要去看一看
HSK 7
0:03s
měi dé wǒ pò bù jí dài dì xiǎng yào qù kàn yī kànĐẹp đến mức anh nóng lòng muốn đến xem thử.

你俩真够假的 哪里巧了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ zhēn gòu jiǎ de nǎ lǐ qiǎo leHai người giả trân quá. Trùng hợp chỗ nào?

现在主动追你 你可要把握住啊
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǔ dòng zhuī nǐ nǐ kě yào bǎ wò zhù aGiờ anh ấy chủ động theo đuổi cậu, cậu phải nắm cho chắc đấy.

不就是坐在一起 吃了个饭嘛
HSK 6
0:03s
bù jiù shì zuò zài yì qǐ chī le gè fàn maChẳng qua chỉ ngồi cùng ăn một bữa cơm thôi mà.