Cách dùng "都没来得及看上一眼" (dōu méi lái de jí kàn shàng yī yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
都没来得及看上一眼
còn chưa kịp ngắm lần nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:19
jīn今
xià夏
tài太
máng忙
le了
“Mùa hè năm nay bận quá,”
LINE 0220:20
PLAYING SCENEdōu都
méi没
lái来
de得
jí及
kàn看
shàng上
yī一
yǎn眼
“còn chưa kịp ngắm lần nào.”
LINE 0320:26
bǎ把
yǎn眼
jīng睛
bì闭
shàng上
“Nhắm mắt lại đi.”
Show Information