Cách dùng "多次遇到我大唐猎户装扮之人" (duō cì yù dào wǒ dà táng liè hù zhuāng bàn zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
多次遇到我大唐猎户装扮之人
(Nhiều lần gặp người mặc đồ thợ săn Đại Đường ta)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
fā发
xiàn现
yī一
guài怪
shì事
“(phát hiện một chuyện lạ.)”
LINE 0211:13
PLAYING SCENEduō多
cì次
yù遇
dào到
wǒ我
dà大
táng唐
liè猎
hù户
zhuāng装
bàn扮
zhī之
rén人
“(Nhiều lần gặp người mặc đồ thợ săn Đại Đường ta)”
LINE 0311:16
zài在
nán南
zhào赵
biān边
jìng境
shān山
lín林
zhōng中
wǎng往
fǎn返
“(qua lại trong rừng ở biên cảnh Nam Triệu.)”
Show Information